Question 11. Đáp án C
- come out: xuất hiện, lộra
Cấu trúc đảo ngữvới trạng từchỉphương hướng: along, away, back, down, in, up, out, off, over, round: Adv + V + S
“Chúng tôi đãdành gần 2 tiếng đợi ởbên ngoài sân bay, sau đóngôi sao xuất hiện.”
Question 12. Đáp án D
- apart from ~ besides: ngoài ra
“Ngoài các phẩm chất cá nhân, tôi có kinh nghiệm làm việc ở công ty đa quốc gia trong 3 năm”
|
Ghi chú
- Beside (giới từ): bên, bên cạnh # besides (liên từ): bên cạnh đó, ngoài ra
E.g: He sat beside her all night.
My painting looks childish beside yours.
I don’t really want to go out tonight. Besides, there’s a good film on TV.
- In addition: thêm vào đó, hơn nữa ~ besides, furthermore, moreover: thường được dùng để đưa thêm thông tin.
E.g: You must read the question carefully. In addition, you should also prepare an outline for your essay.
- Instead of: thay vì
E.g: You should have been working instead of watching television.
- Apart from: ngoại trừ (mang nghĩa except), ngoài ra (mang nghĩa besides)
E.g: I can’t think of anything I need, apart from a car. (Tôi không thể nghĩ được bất cứ thứ gì tôi cần, ngoại trừ một chiếc xe.)
Apart from a car, I need a television. (Ngoài một chiếc xe, tôi cần một chiếc tivi. ~ Tôi cần cả xe cả tivi.)
|