Question 17. Đáp án A
- get by (on/in/with sth) (ph.v): manage to live or do a particular thing using the money, knowledge, equipment, etc. that you have: xoay xở sống được, làm gì đó được với những cái mình hiện có (tiền bạc, kiến thức, thiết bị, ...)
- turn up (ph.v) ~ arrive: đến
- wear out (ph.v): làm cho mòn hẳn, mòn; làm kiệt sức
- run over (ph.v): lái xe cán qua, đè lên ai đó
“Thật không dễ dàng cho nhiều công chức sống bằng lương của mình khi mà tỉ lệ lạm phát rất cao.”
Question 18. Đáp án A
- make yourself understood: to make your meaning clear, especially in another language: giải thích cho người khác hiểu được ý mình, đặc biệt là trong ngôn ngữ khác
"Bạn có thể giải thích ý của mình bằng tiếng Pháp được không?"