Question 9(TH). Đáp án D Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
“ beautiful” => 1 “ small” => 3
“ Midwestern => 7
Tạm dịch: Mai đã mua 1 cuốn sách Tiếng Anh mới, hay mà cô ấy đã mơ ước.
Question 10(TH). Đáp án A Kiến thức về thì động từ
Dấu hiệu nhận biết When + S + V2/ed. Hành động cắt ngang 1 hành động đang diễn ra.
Quá khứ tiếp diễn: S + was/were + Ving
Tạm dịch: Họ đang chơi bóng thì đèn trong sân vận động vụt tắt.