Question 11. Đáp án A
- Từ cần điền vào là đại từ quan hệ thay thế cho danh từ "the film" và làm chức năng chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
- Động từ theo sau đại từ quan hệ được chia ở dạng bị động thì quá khứ đơn vì mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động ở thời điểm quá khứ "in 1997"
Do đó, phương án B sai (which made _ which was made)
Đây là dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ dạng bị động nên ta lược bỏ đại từ quan hệ và to be, động từ chia thành V-PP
"The film which was made in 1997 is about the wild animals. _ The film made in 1997 is about the wild animals."
"Bộ phim được sản xuất vào năm 1997 thì kể về động vật hoang dã."
|
Reduced relative clauses (Mệnh đề quan hệ rút gọn)
Để rút gọn mệnh đề quan hệ, ta sử dụng các cách sau:
- Dùng cụm Ving: dùng cho các mệnh đề ở dạng chủ động
E.g: The girl who is talking to Ms Nga is my sister = The girl talking to Ms Nga is my sister.
- Dùng cụm phân từ 2 (V3/ed): dùng cho các mệnh đề ở dạng bị động
E.g: The lamp which was made in China is five dollars. = The lamp made in China is five dollars.
- Dùng cụm động từ nguyên mẫu (to V):
+ Dùng khi danh từ đứng trước có các từ bổ nghĩa như the only, the first, the second...
E.g: He is the first person who came here yesterday. = He is the first person to come here yesterday.
+ Dùng khi động từ là have/has
E.g: He had something that he had to do = He had something to do.
+ Dùng khi đầu câu có here (be), there (be)
E.g: There are six letters which have to be written today. = There are six letters to be written today.
- Dùng cụm danh từ: dùng khi mệnh đề tình từ có dạng: S + be + danh từ/ cụm danh từ/ cụm giới từ
Cách làm: ta bỏ who, which và be
E.g: Football, which is a popular sport, is very good for our health.
= Football, a popular sport, is very good for our health.
|
Question 12. Đáp án A
- survive (v): tồn tại, qua khỏi được
- destroy (v): phá hủy
Vế đầu mang nghĩa chủ động nên ta chia động từ "survive" ở chủ động; còn vế sau mang nghĩa bị động nên ta chia động từ "destroy" ở thể bị động.
Cấu trúc: Chủ động: S + V-past + O
Bị động: S (O) + was/ were + PP + by O(S)
"Ngôi nhà đã tồn tại qua trận động đất nhưng sau đó nó đã bị phá hủy do hỏa hoạn."
|
The passive voice (Thể bị động)
- Cấu trúc (Form): Chủ động: S + V + O
Bị động: S + be + PP + (by O)
* Các bước để chuyển từ câu chủ động sang câu bị động
a. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.
b. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.
c. Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau "by" trong câu bị động.
d. Biến dổi V chính trong câu chủ động thành PP (Past Participle) trong câu bị động.
e. Thêm To be vào trước pp trong câu bị động (To be phải chia theo thì của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).
Trong câu bị động by + O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) và đứng trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).
Trong câu bị động, có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her....
- Cấu trúc bị động với các thì
|
Tense (Thì)
|
Active (Chủ động)
|
Passive (Bị động)
|
|
1. Hiện tại đơn
|
S+ V(s/es) + O
E.g: I do my homework every evening.
|
S (O) + is/am/are + PP + {by + O (s)} _ My homework is done every evening.
|
|
2. Hiện tại tiếp diễn
|
S + is/am/are + V-ing + O
E.g: He is reading books now.
|
S (O)+ is/am/are + being + PP+ {by + O (s)}
_ Books are being read (by him) now.
|
|
3. Quá khứ đơn
|
S + V-ed/V-2 + O
E.g: S
e wrote a letter yesterday.
|
S (O) + was/were + PP + {by + O (s)}
_ A letter was written (by her) yesterday.
|
|
4. Quá khứ tiếp diễn
|
S+ was/were + V-ing + O
E.g: They were doing the housework at 9 a.m. yesterday.
|
S (O) + was/were +being + PP + {by + O (s)}
_The housework was being done at 9 a.m. yesterday.
|
|
5. Hiện tại hoàn thành
|
S + have/ has + PP + O
E.g: My parents have given me a new computer on my birthday.
|
S (O) + have/ has + been + PP + {by + O (s)}
_ A new computer has been given to me by my parents
n my birthday.
|
|
6. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
|
S + have/ has + been + V-ing + O
E.g: Tim has been repairing the roof for 2 hours.
|
S (O) + have/ has + been + being +PP + {by + O (s)}
_ The roof has been being repaired by Tim for 2 hours.
|
|
7. Quá khứ hoàn thành
|
S + had + PP + O
E.g: He had finished his homework before 9 p.m. yesterday.
|
S (O) + had + been + PP + {by + O (s)}
_ His homework had been finished before 9 p.m. yesterday.
|
|
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
|
S + had + been + V-ing + O
E.g: I had bee
typing the letter for 3 hours before you came yesterday.
|
S (O) + had + been + being + PP + {by + O (s)}
_ The letter had been being typed for 3 hours before you came yesterday.
|
|
9. Tương lai đơn
|
S + will + V(nguyên thể) + O
E.g: She will meet him tomorr
w.
|
S (O) + will + be + PP + {by + O (s)}
_ He will be met tomorrow.
|
|
10. Tương lai tiếp diễn
|
S + will + be +V-ing + O
E.g: She will be taking care of her children at this time tomorrow.
|
S (O) + will + be + being + PP + {by + O (s)}
_ Her children will b
being taken care of at this time tomorrow.
|
|
11. Tương lai hoàn thành
|
S + will + have + PP + O
E.g: They will have completed this house by the end of this year.
|
S (O) + will + have + been + PP + {by + O (s)}
_ This house will have been completed by the end of this year.
|
|
12. Tương lai hoàn thành tiếp diễn
|
S + will + have + been + V-ing + O
E.g: I will have been teaching English for 5 years by next week.
|
S (O) + will + have +been + being + PP + {by + O (s)}
_ English will have been being taught by me for 5
ears by next week.
|
|
13. Tương lai gần
|
S + is/ am/ are + going to + V (bare-inf) + O
E.g: I am going to buy this house.
|
S (O) + is/ am/ are + going to + be + PP + (by + O (s)}
_ This house is going to be bought.
|
|
14. Modal verbs (Động từ khuyết thiếu)
|
S + Modal Verbs (can, could, may, might,...) + V (bare-inf) + O
E.g: They should do these exercises.
|
S (O) + Modal Verbs (can, could, may, might,...) + be + PP + {by + O (s)}
_ These exercises should be done.
|
|