SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG (Đề thi có ____ trang) |
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024 LẦN 2 Bài thi: KHXH; Môn thi: ĐỊA Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
A. Cửa Gianh. B. Nhật Lê. C. Cửa Lò. D. Thuận An.
Câu 2: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. hình thành các vùng chuyên canh. B. giảm số lượng các khu công nghiệp.
C. tăng tỉ trọng của kinh tế tư nhân. D. giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt.
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TỈNH CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tỉnh của một số tỉnh ở nước ta, năm 2021?
A. Bắc Giang cao hơn Thanh Hoá. B. Đắk Lắk thấp hơn Bắc Giang.
C. Thanh Hoá thấp hơn Hà Nội. D. Hà Nội cao hơn Đắk Lắk.
Câu 4: Năng lượng tái tạo ở nước ta là
A. than đá. B. than nâu. C. bức xạ mặt trời. D. dầu mỡ.
Câu 5: Lao động nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.
B. tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.
C. có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.
D. có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
Câu 6: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A. đội ngũ lao động có chuyên môn cao. B. mạng lưới phủ kín khắp cả nước.
C. ngành non trẻ và phát triển nhanh. D. vận chuyển nhiều hàng hoá xuất khẩu.
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT GIEO TRỒNG LÚA CẢ NĂM CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm của một số tỉnh ở nước ta, năm 2021?
A. Thái Bình nhỏ hơn Hà Nội. B. Hà Nội gấp khoảng 1,7 lần Bắc Giang.
C. Quảng Nam gấp hơn 2,0 lần Thái Bình. D. Bắc Giang nhỏ hơn Quảng Nam.
Câu 8: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là đất
A. mùn. B. feralit có mùn. C. mùn thô. D. feralit.
A. Pu Hoạt. B. Phu Luông. C. Pu Huổi Long. D. Pu Trà.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?
A. Đồng Hới. B. Huế. C. Đông Hà. D. Vinh.
Câu 12: Vùng nội thủy của biển nước ta
A. là phần nằm ngầm ở dưới biển. B. nằm liền kề vùng biển quốc tế.
C. nằm ở phía trong đường cơ sở. D. kể với vùng tiếp giáp lãnh hải.
A. Lạng Sơn. B. Cần Thơ. C. Hà Nội. D. Đà Nẵng.
A. Thanh Hóa. B. Quảng Bình. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
A. Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường đô thị.
C. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được tăng cường.
A. Cần Thơ. B. Rạch Giá. C. Sóc Trăng. D. Bạc Liêu.
Câu 17: Vùng núi nước ta từ thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã có hướng núi điển hình là
A. tây bắc - đông nam. B. đông nam - tây bắc. C. đông - tây. D. bắc - nam.
Câu 18: Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
A. đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh. B. mạng lưới cơ sở chế biến còn thưa thớt.
C. thị trường thế giới có nhiều biến động. D. thời tiết, khi hậu biển đổi thất thường.
A. Biên Hòa. B. Đà Nẵng. C. Cần Thơ. D. Cà Mau.
A. Vinh. B. Cần Thơ. C. Quy Nhơn. D. Vũng Tàu.
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
A. Tây Ninh B. Bình Dương. C. Đồng Nai. D. Bình Phước.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?
A. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. B. Chịu tác động mạnh mẽ của con người.
C. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích. D. Hướng núi chính là đông bắc – tây nam.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Phân chia thành hai mùa mưa và khô. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C. D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
A. Sông Đồng Nai. B. Sông Ba. C. Sông Thu Bồn. D. Sông Mê Kông.
Câu 26: Sinh vật Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển
4 A. ôn đới. B. xích đạo. C. cận nhiệt đới. D. nhiệt đới.
A. Nam Định. B. Hoà Bình. C. Ninh Bình. D. Hà Nam.
A. trung ương và tập thể. B. trung ương và địa phương.
C. địa phương và cá thể. D. địa phương và tư nhân.
Câu 29: Ngành chăn nuôi gia súc ăn có của nước ta hiện nay
A. có số lượng đàn bò nhiều hơn đàn trâu. B. tập trung phát triển mạnh ở các đô thị.
C. có tất cả các sản phẩm để xuất khẩu. D. hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình.
Câu 30: Nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A. áp dụng rất ít những kĩ thuật mới. B. phát triển nhiều nơi ở vùng biển.
C. chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu. D. hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.
A. Nam. B. Đông nam. C. Bắc. D. Đông bắc.
A. Khánh Hoà. B. Bình Thuận. C. Ninh Thuận. D. Phú Yên.
Câu 33: Tỉ lệ dân số trên 60 tuổi ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do
A. chất lượng bữa ăn cải thiện, kiểm soát tốt dịch bệnh.
B. thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
C. chăm sóc sức khỏe ban đầu tốt, giáo dục phát triển.
D. chất lượng cuộc sống tăng, y tế ngày càng phát triển.
Câu 34: Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cao su ở Tây Nguyên là
A. tăng cường chế biển, đẩy mạnh xuất khẩu. B. sử dụng nhiều lao động, mở rộng diện tích.
C. mở rộng thị trường, phát triển các trang trại. D. sản xuất tập trung, sử dụng nhiều giống tốt.
Câu 35: Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. nhiều thành phần tham gia, hàng hoá dồi dào.
B. giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia.
C. tăng cường đầu tư, đổi mới công ng tác quản lí.
D. sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng.
Câu 36: Cho biểu đồ về vận tải hành khách ở một số địa phương năm 2021:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Khối lượng hàng hoá luân chuyển. B. Số lượt hành khách luân chuyển.
C. Số lượt hành khách vận chuyển. D. Cự li vận chuyển trung bình hành khách.
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ TỈ LỆ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008 – 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
biểu đồ nào sau đây thích hợp?
A. Đường, cột, tròn. B. Kết hợp, đường, miền.
C. Kết hợp, cột, miền. D. Kết hợp, đường, cột.
A. gió đông bắc, đặc điểm địa hình, phạm vi trải dài trên nhiều vĩ độ.
B. các dãy núi cao, gió mùa đông hoạt động thất thường, frông cực.
C. gần chỉ tuyến Bắc, địa hình phân hóa đa dạng, dài hội tụ nhiệt đới.
D. cánh cung đón gió, frông cực, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
B. sử dụng tốt tài nguyên, phân bổ lại sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.
C. tạo ra sản phẩm xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sản xuất, nâng vị thế vùng.
D. đa dạng sản phẩm hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.
Câu 40: Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.
B. gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới.
C. tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.
D. lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến.
----- HẾT -----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1.C |
2.A |
3.A |
4.C |
5.C |
6.D |
7.B |
8.C |
9.B |
10.B |
11.C |
12.C |
13.D |
14.A |
15.C |
16.B |
17.A |
18.C |
19.A |
20.D |
21.A |
22.D |
23.D |
24.B |
25.D |
26.D |
27.C |
28.B |
29.A |
30.B |
31.D |
32.B |
33.D |
34.A |
35.D |
36.B |
37.D |
38.A |
39.A |
40.B |
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng?
A. Cửa Gianh. B. Nhật Lê. C. Cửa Lò. D. Thuận An.
Phương pháp:
Atlat Địa lí Việt Nam trang 27.
Cách giải:
Cảng Cửa Lò nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng.
Chọn C.
Câu 2: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. hình thành các vùng chuyên canh. B. giảm số lượng các khu công nghiệp.
C. tăng tỉ trọng của kinh tế tư nhân. D. giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí các ngành kinh tế.
Cách giải:
Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng hình thành các vùng chuyên canh.
Chọn A.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TỈNH CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2021
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ số giới tỉnh của một số tỉnh ở nước ta, năm 2021?
A. Bắc Giang cao hơn Thanh Hoá. B. Đắk Lắk thấp hơn Bắc Giang.
C. Thanh Hoá thấp hơn Hà Nội. D. Hà Nội cao hơn Đắk Lắk.
Phương pháp:
Nhận xét bảng số liệu.
Cách giải:
Bắc Giang cao hơn Thanh Hoá là nhận xét đúng về tỉ số giới tỉnh của một số tỉnh ở nước ta năm 2021.
Chọn A.
Câu 4: Năng lượng tái tạo ở nước ta là
A. than đá. B. than nâu. C. bức xạ mặt trời. D. dầu mỡ.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí các ngành kinh tế.
Cách giải:
Năng lượng tái tạo ở nước ta là bức xạ mặt trời.
Chọn C.
Câu 5: Lao động nước ta hiện nay
A. phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị.
B. tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.
C. có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.
D. có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí dân cư.
Cách giải:
Lao động nước ta hiện nay có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế.8
Chọn C.
Câu 6: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A. đội ngũ lao động có chuyên môn cao. B. mạng lưới phủ kín khắp cả nước.
C. ngành non trẻ và phát triển nhanh. D. vận chuyển nhiều hàng hoá xuất khẩu.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí các ngành kinh tế.
Cách giải:
Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay vận chuyển nhiều hàng hoá xuất khẩu.
Chọn D.
Câu 7: Cho biểu đồ:
2
DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT GIEO TRỒNG LÚA CẢ NĂM CỦA MỘT SỐ TỈNH Ở NƯỚC TA, NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa cả năm của một số tỉnh ở nước ta, năm 2021?
A. Thái Bình nhỏ hơn Hà Nội. B. Hà Nội gấp khoảng 1,7 lần Bắc Giang.
C. Quảng Nam gấp hơn 2,0 lần Thái Bình. D. Bắc Giang nhỏ hơn Quảng Nam.
Phương pháp:
Nhận xét biểu đồ.
Cách giải:
Hà Nội gấp khoảng 1,7 lần Bắc Giang là nhận xét đúng về sản lượng lúa cả năm của một số tỉnh ở nước ta năm 2021.
Chọn B.
Câu 8: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là đất
A. mùn. B. feralit có mùn. C. mùn thô. D. feralit.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta chủ yếu là đất mùn thô.
Chọn C.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?
A. Pu Hoạt. B. Phu Luông. C. Pu Huổi Long. D. Pu Trà.
Phương pháp:
Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, 14.
Cách giải:
Đỉnh Phu Luông cao nhất trong các đỉnh còn lại.
Chọn B.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết thành phố Vinh thuộc đô thị loại mấy?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Phương pháp:
Atlat Địa lí Việt Nam trang 15.
Cách giải:
Thành phố Vinh thuộc đô thị loại 2.
Chọn B.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết thành phố nào sau đây là tỉnh lị của Quảng Trị?
A. Đồng Hới. B. Huế. C. Đông Hà. D. Vinh.
Phương pháp:
Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5.
Cách giải:9
Thành phố Đông Hà là tỉnh lị của Quảng Trị.
Chọn C.
Câu 12: Vùng nội thủy của biển nước ta
A. là phần nằm ngầm ở dưới biển. B. nằm liền kề vùng biển quốc tế.
C. nằm ở phía trong đường cơ sở. D. kể với vùng tiếp giáp lãnh hải.
Phương pháp:
SGK Địa lí 12, Địa lí tự nhiên.
Cách giải:
Vùng nội thủy của biển nước ta nằm ở phía trong đường cơ sở.
Chọn C.