

ĐỀ THI THAM KHẢO
KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
ĐỀ THAM KHẢO – SỐ 1
(FILE ĐỀ BÀI )
HƯỚNG DẪN LÀM BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Thời gian làm bài 195 phút.
Đề thi gồm 150 câu hỏi trắc nghiệm khách quan 04 lựa chọn. Trong đó:
+ Phần 1: Tư duy Toán học và xử lý số liệu:
➢50 câu hỏi, 75 phút
+ Phần 2: Văn học – Ngôn ngữ:
➢ 50 câu hỏi, 60 phút.
+ Phần 3: Khoa học hoặc Tiếng Anh:
➢ 50 câu hỏi, 60 phút.
Mỗi câu hỏi trắc nghiệm khách quan có 04 lựa chọn (A, B, C, D). Thí sinh lựa chọn 01 phương án đúng duy nhất cho mỗi câu hỏi trong đề thi.
BỘ ĐỀ LUYỆN THI THỬ VIP - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA NĂM 2026 - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - MÔN ĐỊA LÝ
- Tải MIỄN PHÍ file word kèm ma trận và lời giải chi tiết - Liên Hệ Zalo 0915347068
(HSA) ĐỀ 1 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÝ
(HSA) ĐỀ 2 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÝ (HS)
(HSA) ĐỀ 3 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 4 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 5 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 6 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 7 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 8 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 9 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
(HSA) ĐỀ 10 - PHẦN KHOA HỌC - MÔN ĐỊA LÍ (HS)
Phần thi thứ ba: KHOA HỌC
Phần thứ ba. KHOA HỌC
Chủ đề Địa lí có 17 câu hỏi từ 118 đến 134
Câu 118 :
Ở ven biển, người dân thường ra khơi vào ban đêm để tận dụng lực đẩy của loại gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió đất. C. Gió biển. D. Gió fơn.
Câu 119 :
Các loại vật nuôi thuộc nhóm gia súc nhỏ là
A. gà, vịt, lợn.
B. ngựa, bò, trâu.
C. lợn, trâu, bò.
D. dê, cừu, lợn.
Câu 120 :
Trong các tổ chức liên kết khu vực, các quốc gia thường có nét tương đồng về
A. chủng tộc, nền tảng văn hoá.
B. mục tiêu và lợi ích phát triển.
C. lịch sử dựng nước, giữ nước.
D. trình độ văn hóa và giáo dục.
Câu 121 :
Điều kiện chủ yếu đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp điện tử tin học ở nhiều nước Đông Nam Á là
A. thị trường rộng, tăng cường liên doanh.
B. cơ sở hạ tầng tốt, lao động số lượng lớn.
C. giàu khoáng sản, chính sách phát triển.
D. lao động có trình độ, nguồn vốn đầu tư.
Câu 122 :
Liên bang Nga có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất trẻ.
B. dân số tăng nhanh, cơ cấu trẻ.
C. dân số đông, cơ cấu dân số già.
D. quy mô dân số nhỏ, giảm dần.
Câu 123 :
Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình tháng của Osaka và Hiroshima (Đơn vị: 0C)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Osaka và Hiroshima?
A. Osaka có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn Hiroshima.
B. Hiroshima có biên độ nhiệt độ năm cao hơn Osaka.
C. Số tháng lạnh của Hiroshima nhiều hơn so với Osaka.
D. Nền nhiệt độ của Osaka đặc trưng cho vùng hàn đới.
Câu 124 :
Cho bảng số liệu về nhiệt độ không khí trung bình tháng tại một số địa điểm năm 2022 (Đơn vị: 0C)
Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ trung bình năm của nước ta?
