ĐỀ THAM KHẢO CHUẨN CẤU TRÚC MINH HỌA ĐỀ 20 (Đề thi có … trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: ..........................................................................
PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đường biên giới trên đất liền của nước ta dài nhất với quốc gia nào sau đây?
A. Trung Quốc. B. Lào. C. Mi-an-ma. D. Cam-pu-chia.
Câu 2. Thiên tai thường gây gió mạnh, mưa lớn kèm lũ lụt, song to và triều cường?
A. Bão. B. Áp thấp. C. Lốc. D. Lũ lụt.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?
A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng. B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng.
C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn. D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Câu 4. Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?
A. Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng. B. Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm. D. Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
Câu 5. Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên.
Câu 6. Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A. Tôm hộp. B. Lạp xưởng. C. Gạo, ngô. D. Đường mía.
Câu 7. Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là
A. Bắc Trung Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
A. kinh tế - xã hội phát triển nhanh. B. thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
C. vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn. D. lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng về Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Phần lớn là đất feralit, ngoài ra còn có đất phù sa cổ.
B. Địa hình Tây Bắc hiểm trở, Đông Bắc là đồi núi thấp.
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.
D. Phần lớn diện tích của vùng là đất đỏ badan, đất xám.
Câu 10. Trong các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
A. Mật độ dân số trung bình. B. GDP bình quân đầu người.
C. Giá trị sản xuất lương thực. D. Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
Câu 11. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên. B. Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém.
C. Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến. D. Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh
Câu 12. Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là
A. dầu khí. B. thuỷ sản. C. lâm nghiệp. D. du lịch.
Câu 13. Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu
A. cận nhiệt lục địa. B. nhiệt đới ẩm.
C. ôn đới hải dương. D. cận cực lục địa.
QUY MÔ SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010- 2022
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Thịt trâu có sản lượng giảm mạnh qua các năm.
B. Sản lượng sữa tươi liên tục tăng qua các năm.
C. Thịt bò có sản lượng cao hơn thịt trâu 361,5 nghìn tấn năm 2022.
D. Sản lượng sữa tươi 845,8 triệu lít giai đoạn 2010-2022.
Câu 15. Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng.
B. chú trọng các thị trường châu Á – châu Âu.
C. xuất khẩu nhiều mặt hàng về nông nghiệp.
D. bế quan tỏa cảng, không hội nhập.
Câu 16. Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.
B. khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, diện tích đất feralit lớn.
C. dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
A. Khai khoáng. B. Khai thác lâm sản. C. Giao thông vận tải. D. Du lịch.
A. nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn.
B. mùa khô sâu sắc, tác động mạnh của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản.
C. địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chằng chịt, mùa lũ đến muộn.
D. biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
a) Các tháng đầu và cuối mỗi mùa đều có lượng mưa nhỏ hơn.
b) Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như Nam Bộ do có mưa phùn cuối đông.
c) Cân bằng ẩm của nước ta luôn dương do lượng mưa lớn hơn lượng bốc hơi.
d) Các yếu tố làm tăng cường sức bốc hơi cho Bắc Trung Bộ là gió, địa hình, thảm thực vật.
a) Tây Nguyên là vùng có nhiều nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất cả nước.
c) Tây Nguyên hình thành được bậc thang thủy điện chủ yếu do đặc điểm của cấu trúc địa hình.
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ CÁN CÂN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2022
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
a) Giá trị xuất khẩu của Bru-nây luôn cao hơn In-đô-nê-xi-a.
b) Ma-lai-xi-a xuất siêu, In-đô-nê-xi-a nhập siêu.
c) Giá trị xuất khẩu của Xin-ga-po cao hơn In-đô-nê-xi-a 222969,4 triệu đô la Mỹ.
d) Cán cân xuất nhập khẩu của Ma-lai-xi-a cao hơn Bru-nây 9333,2 triệu đô la Mỹ.
PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2022 tại Nam Định
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023)
LƯU LƯỢNG NƯỚC TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA SÔNG TIỀN (TRẠM MỸ THUẬN)
(Nguồn: Atlat Địa lí Việt Nam - NXB GDVN 2024)
Số dân của nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010 - 2022
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản của cả nước và một số vùng, năm 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê,2023)
Tổng diện tích rừng của nước ta giai đoạn 2021 - 2023
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê 2024)
----------HẾT----------
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.