ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 10 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6:
(Adapted from Global Insights)
Question 1: A. separate B. different C. distant D. various
Question 2: A. encouraged B. discouraging C. discourage D. encourages
Question 3: A. communicate B. communicates C. communicating D. communication
Question 4: A. losing B. lose C. lost D. to lose
Question 5: A. economical B. economic C. economically D. economies
Question 6: A. improve B. improved C. improving D. to improve
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that bestfits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Saving Money on Everyday Expenses
- Plan your meals! Preparing meals at home can help avoid the temptation to eat (8)_____, saving you money.
- Track your spending! Keeping a record of your purchases helps (9)_____ where you can cut back.
- Buy in bulk! (10)_____ making small purchases, buying in bulk can be more cost-effective.
- Use discounts! Take advantage of coupons and sales to (11)_____ your savings.
- Avoid impulse buys! Sticking to a shopping list can help you (12)_____ unnecessary purchases.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of thefollowing questions from 13 to 17.
Question 13. a. Jason: That’s awesome! I wish I could have gone with you.
A. a-c-b B. b-a-c C. b-c-a D. c-b-a
Question 14. a. Sarah: You should join me next time; it’s a lot of fun!
e. James: That’s exciting! What style are you learning?
A. b-e-c-d-a B. a-c-b-d-e C. b-d-a-e-c D. a-b-c-e-d
A. d-e-a-c-b. B. a-d-b-c-e C. d-c-a-b-e D. a-c-b-d-e
A. d-e-c-a-b B. b-a-d-c-e C. a-d-b-c-e D. d-a-b-c-e.
A. b-c-d-e-a B. a-d-b-c-e C. c-a-d-e-b. D. a-c-b-d-e
Read the following passage about choosing a career and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Question 18. A. However, choosing a career can be a daunting task.
B. It is important to choose a high-paying career.
C. Most people find their dream job early in life.
D. A college degree is necessary for success.
Question 19. A. A fulfilling career should provide financial security.
B. A successful career requires hard work and dedication.
C. Your career should align with your passions and values.
D. It is important to choose a career that is in high demand.
Question 20. A. Your education level is the most important factor in choosing a career.
B. Soft skills are less important than hard skills.
C. Self-awareness is key to making informed career decisions.
D. It is important to have a clear career plan from a young age.
Question 21. A. The job market is stable and predictable.
B. The job market is constantly changing.
C. It is important to choose a career that is recession-proof.
D. Most jobs require specialized skills.
Question 22. A. Networking is not important for career success.
B. It is important to focus on one's own strengths and weaknesses.
C. Lifelong learning is essential for career advancement.
D. It is important to choose a career that offers job security.
Read the following passage about wildlife conservation and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
Question 23. Which of the following is NOT mentioned as a threat to wildlife?
A. Deforestation B. Pollution C. Climate change D. Urbanization
Question 24. The word "establishment" in paragraph 2 is closest in meaning to:
A. creation B. destruction C. preservation D. alteration
Question 25. The word "their" in paragraph 1 refers to:
A. natural habitats B. reintroduced populations
C. conservationists D. species
Question 26. The word "pivotal" in paragraph 4 could be best replaced by:
A. trivial B. crucial C. secondary D. irrelevant
Question 27. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 5?
A. Technological advancements hinder conservation efforts.
B. There is no alternative to technology in saving wildlife.
C. Technology could be another way to aid conservation efforts.
D. Technology should be the only focus in wildlife conservation.
Question 28. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Only national parks can protect endangered species.
B. Reintroduction of species has never been successful.
C. Education campaigns foster community involvement.
D. Technological advancements are irrelevant to conservation.
Question 29. In which paragraph does the writer mention a present causal relationship?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 5
Read the following passage about wildlife conservation and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from Wildlife Conservation and Its Importance by Smith, Jones, and others)
Question 31. Where in paragraph I does the following sentence best fit?
Conservation measures are essential for the survival of many endangered species.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32. The phrase "ecosystem services" in paragraph 2 could be best replaced by ____.
Question 33. The word "their" in paragraph 4 refers to ____.
A. ecosystem stability B. biodiversity
C. local people D. ecological imbalance
Question 35. Which of the following best summarizes paragraph 3?
Question 36. The word "collaborative" in paragraph 4 is CLOSEST in meaning to ____.
A. independent B. cooperative C. competitive D. isolated
Question 37. Which of the following is TRUE according to the passage?
Question 38. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 39. Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40. Which of the following best summarizes the passage?
---------HẾT---------
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6:
UNDERSTANDING GLOBALIZATION
Have you ever wondered how (1) _ various ____ countries become more interconnected? Globalization is the process that allows for the exchange of ideas, goods, and services across the world. This phenomenon has (2) __ encouraged ___ many businesses to expand their markets beyond national borders. With the rise of technology and communication, companies can now (3) __ communicate ___ with customers and partners globally. However, globalization also raises important questions about cultural identity and economic inequality. Are we (4) __ losing ___ our local traditions in favor of a more homogenized culture? To explore these issues, join our upcoming seminar on globalization. Experts will discuss its impacts on (5) __ economies ___ and society, and provide insights into how we can navigate this complex landscape. Don't miss this opportunity to (6) __ improve ___ your understanding of the world!
(Adapted from Global Insights)
Question 1: A. separate B. different C. distant D. various
Question 2: A. encouraged B. discouraging C. discourage D. encourages
Question 3: A. communicate B. communicates C. communicating D. communication
Question 4:A. losing B. lose C. lost D. to lose
Question 5:A. economical B. economic C. economically D. economies
Question 6:A. improve B. improved C. improving D. to improve
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6:
HIỂU VỀ TOÀN CẦU HÓA
Bạn đã bao giờ tự hỏi làm thế nào (1) _ nhiều quốc gia trở nên kết nối chặt chẽ hơn không? Toàn cầu hóa là quá trình cho phép trao đổi ý tưởng, hàng hóa và dịch vụ trên toàn thế giới. Hiện tượng này đã (2) __ khuyến khích ___ nhiều doanh nghiệp mở rộng thị trường của họ ra ngoài biên giới quốc gia. Với sự phát triển của công nghệ và truyền thông, các công ty hiện có thể (3) __ giao tiếp ___ với khách hàng và đối tác trên toàn cầu. Tuy nhiên, toàn cầu hóa cũng đặt ra những câu hỏi quan trọng về bản sắc văn hóa và bất bình đẳng kinh tế. Chúng ta có (4) __ đang đánh mất ___ truyền thống địa phương để ủng hộ một nền văn hóa đồng nhất hơn không? Để khám phá những vấn đề này, hãy tham gia hội thảo sắp tới của chúng tôi về toàn cầu hóa. Các chuyên gia sẽ thảo luận về tác động của nó đối với (5) __ nền kinh tế ___ và xã hội, đồng thời cung cấp những hiểu biết sâu sắc về cách chúng ta có thể điều hướng bối cảnh phức tạp này. Đừng bỏ lỡ cơ hội này để (6) __ cải thiện ___ sự hiểu biết của bạn về thế giới!
(Trích từ Global Insights)
Câu hỏi 1 : A. riêng biệt B. khác nhau C. xa cách D. khác nhau
Câu hỏi 2 : A. khuyến khích B. làm nản lòng C. làm nản lòng D. khuyến khích
Câu hỏi 3 : A. giao tiếp B. giao tiếp C. giao tiếp D. giao tiếp
Câu hỏi 4 : A. mất B. mất C. mất D. mất
Câu hỏi 5 : A. kinh tế B. kinh tế C. kinh tế D. các nền kinh tế
Câu hỏi 6 : A. cải thiện B. cải thiện C. cải thiện D. cải thiện
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that bestfits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Saving Money on Everyday Expenses
Looking to cut down on your spending? Here are some simple ways to save money without sacrificing your lifestyle.
Money-Saving Facts: Many households (7)_ suffer ____ from unnecessary expenses each month. Small changes in your daily habits can help reduce costs significantly.
Smart Saving Strategies:
- Plan your meals! Preparing meals at home can help avoid the temptation to eat (8)_ out __, saving you money.
- Track your spending! Keeping a record of your purchases helps (9)_ identify____ where you can cut back.
- Buy in bulk! (10)__ Instead of ___ making small purchases, buying in bulk can be more cost-effective.
- Use discounts! Take advantage of coupons and sales to (11)_ maximize__ your savings.
- Avoid impulse buys! Sticking to a shopping list can help you (12)_ avoid ____ unnecessary purchases.
Question 7. A. benefit B. suffer C. gain D. struggle
Question 8. A. for B.with C. in D. out
Question 9. A. see B. identify C. manage D. understand
Question 10. A. Instead of B. On account of C. While D. After
Question 11. A. maximize B. reduce C. minimize D. cut off
Question 12. A. improve B. make C. avoid D. Achieve
Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 7 đến 12 .
Tiết kiệm tiền cho chi phí hàng ngày
Bạn đang muốn cắt giảm chi tiêu? Sau đây là một số cách đơn giản để tiết kiệm tiền mà không ảnh hưởng đến lối sống của bạn.
Sự thật tiết kiệm tiền: Nhiều hộ gia đình (7)_ phải chịu ____ chi phí không cần thiết mỗi tháng. Những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của bạn có thể giúp giảm chi phí đáng kể.
Chiến lược tiết kiệm thông minh:
- Lên kế hoạch cho bữa ăn của bạn! Chuẩn bị bữa ăn tại nhà có thể giúp bạn tránh được sự cám dỗ ăn (8)_ ngoài __, giúp bạn tiết kiệm tiền.
- Theo dõi chi tiêu của bạn! Ghi chép lại các lần mua hàng của bạn giúp (9)_ xác định ____ nơi bạn có thể cắt giảm.
- Mua số lượng lớn! (10)__ Thay vì ___ mua những món hàng nhỏ, mua số lượng lớn có thể tiết kiệm chi phí hơn.
- Sử dụng giảm giá! Tận dụng phiếu giảm giá và khuyến mại để (11)_ tối đa hóa __ khoản tiết kiệm của bạn.
- Tránh mua hàng theo cảm tính! Việc tuân thủ danh sách mua sắm có thể giúp bạn (12)_ tránh ____ những lần mua sắm không cần thiết.
Câu hỏi 7 . A. lợi ích B. thiệt hại C. đạt được D. đấu tranh
Câu hỏi 8 . A. cho B. với C. trong D. ngoài
Câu hỏi 9 . A. xem B. xác định C. quản lý D. hiểu
Câu hỏi 10 . A. Thay vì B. Do C. Trong khi D. Sau
Câu hỏi 11 . A. tối đa hóa B. giảm C. giảm thiểu D. cắt bỏ
Câu hỏi 12 . A. cải thiện B. làm cho C. tránh D. đạt được
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of thefollowing questions from 13 to 17.
Question 13. a. Jason: That’s awesome! I wish I could have gone with you.
b. Jason: Hi, Emma! Did you enjoy the concert last night?
c. Emma: Hey, Jason! It was incredible! The band played all my favorite songs.
A. a-c-b B. b-a-c C. b-c-a D. c-b-a
Question 14. a. Sarah: You should join me next time; it’s a lot of fun!