ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 24 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Fire Ant Festival 2024 - November 25
Question 1 : A. for B. by C. to D. on
Question 3: A. impress B. impressed C. impressive D. impressively
Question 4: A. perform B. performing C. which performed D. performed
Question 5: A. pose B. cause C. offer D. take
Question 6: A. give B. giving C. to giving D. to give
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
WinMart’s 10th Anniversary Celebration!
∙ Special "Buy One, Get Another at 10%" deals on selected products.
∙ The chance to win exciting gadgets, appliances, and gift vouchers in our lucky draw.
Question 7 : A. Instead of B. In response to C. Except for D. But for
Question 8 : A. belongings B. household C. gadgets D. things
Question 9: A. produce B. procedure C. product D. outcome
Question 10: A. amount B. number C. range D. lot
Question 11: A. sign up B. work out C. turn off D. go off
Question 12 : A. other B. others C. another D. the others
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13: a. Mai: Thanks, Lan! I’ve been taking some yoga classes recently.
b. Lan: That’s great! Yoga sounds interesting.
c. Lan: Hello, Mai! It’s been a while. You look amazing!
A. c – a – b B. b – c – a C. a – b – c D. a – c – b
Question 14: a. Anna: I’m planning to visit Spain next year.
(Adapted from i-Learn Smart World)
A. a – c – e – b – d B. a – b – c – e – d C. b – a – c – d – e D. d – e – a – b – c
a. After the movie, we can hang out for a bit and talk about it; I’m sure it will be a lot of fun!
e. How have you been lately? I hope everything is going well for you.
A. e - b - c - a – d B. e - c - b - d – a C. b - e - d - a – c D. d - a - e - c – b
A. c – d – a – e – b B. a – c – e – d – b C. b – a – c – d – e D. a – d – b – c – e
A. b - a - e - c – d B. b - e - a - c – d C. b - a - d - e – c D. b - d - e - a – c
Read the following passage about humanoid robots and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
(Adapted from Global success 11)
A. They like to drink more than men and take care of themselves better than men
C. The reason why women can live longer than men has not been discovered up to now
D. Most of people tend to stay up late and drink more in their leisure time
D. However, life expectancy is shaped by a variety of additional factors
A. people can lead a healthier and safer life, which results in enhanced life expectancy
Read the following passage about technology and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
(https://www.brookings.edu/articles/technology-and-the-future...)
Question 23. The opposite of "obsolete" as used in the first paragraph would be:
A. outdated B. unnecessary C. ancient D. advanced
Question 24. Which of the following is NOT mentioned as a characteristic of future careers?
A. the need for continuous learning
B. the importance of adaptability
C. the guarantee of job security
D. the rise of the gig economy
Question 25. Which of the following best paraphrases the last sentence of the passage?
A. Students should focus solely on technological skills to succeed in the future job market
B. The future job market is too uncertain to prepare for effectively
D. Personal growth is more important than professional development in future careers
Question 26. The word "paramount" in the fourth paragraph is closest in meaning to:
A. optional B. secondary C. crucial D. irrelevant
Question 27. The phrase "This shift" in the third paragraph refers to:
A. The importance of soft skills
B. The rise of STEM disciplines
C. The reshaping of traditional employment models
D. The need for a strong educational foundation
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Question 30. In which paragraph does the writer discuss the shift in traditional employment models?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage about powering and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
Question 31: Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
but became TikTok when it launched internationally in 2018
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32: The phrase match their interests in paragraph 2 could best be replaced by ______.
A. ignore their preferences B. fit their needs C. oppose their opinions D. reduce their choices
Question 33: The word their in paragraph 2 refers to ______.
A. creators’ B. videos’ C. everyone’s D. users’
Question 34: According to paragraph 2, which of the following is NOT true about TikTok's algorithm?
A. It personalizes the feed for each user.
B. It updates with new videos frequently.
C. It prohibits hot content from all creators.
D. It helps users discover content they enjoy.
Question 35: Which of the following best summarises paragraph 3?
A. TikTok trends often fail to gain popularity on other platforms.
B. TikTok trends quickly influence music, fashion, and language.
C. TikTok challenges are mainly focused on educational content.
D. TikTok trends are limited to dance and lip-syncing music videos.
Question 36: The word viral in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to __________.
A. infectious B. unpopular C. famous D. catchy
Question 37: Which of the following is TRUE according to the passage?
A. TikTok’s algorithm shows the same content to all mobile users.
B. Many creators use TikTok to share knowledge on various topics.
C. TikTok trends rarely influence music or fashion outside the app.
D. Brands avoid using TikTok for marketing due to privacy concerns.
Question 38: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
A. Many creators use TikTok to share basic entertainment content.
B. TikTok is mainly a platform for dance and music videos.
C. Creators on TikTok can also share educational content.
D. TikTok is used mostly for promotional and advertising purposes.
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
A. TikTok’s growth continues despite facing criticism and challenges.
C. TikTok’s popularity is declining gradually due to privacy concerns.
B. TikTok’s influence on music and culture is limited to Southeast Asia.
D. The algorithm of TikTok makes it difficult for trends to spread quickly.
Question 40: Which of the following best summarises the passage?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Fire Ant Festival 2024 - November 25
The upcoming Fire Ant Festival will be an incredibly exciting event, where you will be introduced (1)______ lively games and thrilling activities. In a vibrantly decorated outdoor space, visitors will have the chance to take part in traditional games such as tug-of-war, endurance competitions, and on-land boat racing. The highlight of the festival is the (2)______, where teams will compete to create (3)______ fire ant-inspired structures. Additionally, guests can enjoy breathtaking fire dance performances (4)______ by professional artists from various regions. Although named after a creature known to(5)______ a threat to many other species, the festival has proven to be safe for visitors. The festival is also an opportunity for visitors to try unique traditional folk games, which have been preserved and developed over many generations. Come join us to soak up the lively atmosphere, we promise(6)____ you unforgettable memories!
Tạm dịch:
Lễ hội Kiến lửa 2024 - 25 tháng 11
Lễ hội Kiến lửa sắp tới sẽ là một sự kiện vô cùng thú vị, nơi bạn sẽ được giới thiệu đến những trò chơi sôi động và các hoạt động ly kỳ. Trong không gian ngoài trời được trang trí rực rỡ, du khách sẽ có cơ hội tham gia các trò chơi truyền thống như kéo co, thi sức bền và đua thuyền trên cạn. Điểm nhấn của lễ hội là cuộc thi vô cùng sáng tạo, nơi các đội sẽ tranh tài để tạo ra những công trình ấn tượng lấy cảm hứng từ kiến lửa. Ngoài ra, du khách có thể thưởng thức các màn trình diễn múa lửa ngoạn mục do các nghệ sĩ chuyên nghiệp đến từ nhiều vùng miền biểu diễn. Mặc dù được đặt theo tên của một loài sinh vật được biết đến là mối đe dọa đối với nhiều loài khác, nhưng lễ hội đã chứng minh được sự an toàn cho du khách. Lễ hội cũng là cơ hội để du khách thử sức với các trò chơi dân gian truyền thống độc đáo, đã được bảo tồn và phát triển qua nhiều thế hệ. Hãy đến với chúng tôi để đắm mình trong bầu không khí sôi động, chúng tôi hứa sẽ mang đến cho bạn những kỷ niệm khó quên!
Question 1 : A. for B. by C. to D. on
Giải thích:
Kiến thức về giới từ đi sau động từ: introduce st to sb: giới thiệu cái gì cho ai
Trong câu này, introduce được dùng ở thể bị động.
Question 2 : A. highly competition creative B. creative highly competition C. highly creative competition D. competition highly creative
Giải thích: Kiến thức về cụm danh từ:
Thông thường có 2 kiểu cụm danh từ 3 thành phần:
+ Adv +Adj +N
+ Adj +N+N
Câu này thuộc trường hợp thứ nhất
Question 3: A. impress B. impressed C. impressive D. impressively
A. impress (v): gây ấn tượng
B. impressed (adj/V3): bị ấn tượng
C. impressive (adj): đầy ấn tượng
D. impressively (adv): một cách ấn tượng
Giải thích: Kiến thức về từ loại:
Chỗ này cần 1 tính từ để tạo cụm danh từ.
Question 4: A. perform B. performing C. which performed D. performed
Giải thích: Kiến thức: rút gọn mệnh đề quan hệ
Question 5: A. pose B. cause C. offer D. take
Giải thích: Kiến thức về cấu trúc cố định:
pose a threat to sb/st: gây nguy hiểm cho ai/cái gì
Question 6: A. give B. giving C. to giving D. to give
Giải thích: Kiến thức: dạng động từ:
promise to do st: hứa hẹn làm việc gì
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
WinMart’s 10th Anniversary Celebration!
Join us at WinMart as we celebrate our 10th birthday with incredible deals just for you! (7)______your loyal support over the past decade, we’re thrilled to announce exclusive offers, discounts, and prizes across every department. From fresh groceries and home essentials to the latest tech(8)_____, we have everything you need at unbeatable prices.
Here's what you can enjoy:
∙ Up to 50% off on over 1,000 items, including fresh (9)___, electronics, and personal care products.
∙ Special "Buy One, Get Another at 10%" deals on selected products.
∙ The chance to win exciting gadgets, appliances, and gift vouchers in our lucky draw.
Don’t miss our interactive events, where customers can enjoy a large (10)______of free samples, fun games, and live demonstrations. Be sure to (11)______for our rewards program for additional discounts and collect points on every purchase.
Celebrate (12)______fantastic year with us at WinMart—visit any store or shop online to grab these limited-time deals!
Tạm dịch:
Kỷ niệm 10 năm thành lập WinMart!
Hãy tham gia cùng chúng tôi tại WinMart khi chúng tôi kỷ niệm sinh nhật lần thứ 10 với những ưu đãi tuyệt vời dành riêng cho bạn! Để đáp lại sự ủng hộ trung thành của bạn trong suốt thập kỷ qua, chúng tôi rất vui mừng được công bố các ưu đãi, chiết khấu và giải thưởng độc quyền trên mọi mặt hàng. Từ hàng tạp hóa tươi sống và đồ dùng gia đình thiết yếu đến các tiện ích công nghệ mới nhất, chúng tôi có mọi thứ bạn cần với mức giá không thể tuyệt vời hơn.
Sau đây là những gì bạn có thể tận hưởng:
• Giảm giá tới 50% cho hơn 1.000 mặt hàng, bao gồm nông sản tươi sống, đồ điện tử và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
• Ưu đãi đặc biệt "Mua một, tặng một với giá 10%" cho các sản phẩm được chọn.
• Cơ hội trúng thưởng các tiện ích, thiết bị gia dụng và phiếu quà tặng hấp dẫn trong chương trình rút thăm may mắn của chúng tôi.
Đừng bỏ lỡ các sự kiện tương tác của chúng tôi, nơi khách hàng có thể tận hưởng nhiều mẫu miễn phí, trò chơi vui nhộn và các buổi trình diễn trực tiếp. Hãy nhớ đăng ký_chương trình phần thưởng của chúng tôi để được giảm giá thêm và tích điểm cho mỗi lần mua hàng.
Hãy cùng chúng tôi chào đón một năm tuyệt vời nữa tại WinMart—hãy ghé thăm bất kỳ cửa hàng hoặc cửa hàng trực tuyến nào để nắm bắt những ưu đãi có thời hạn này!
Question 7 : A. Instead of B. In response to C. Except for D. But for
Giải thích:
Kiến thức cụm liên từ
Cụm từ "In response to" có nghĩa là "đáp lại" hoặc "phản hồi" và rất phù hợp trong ngữ cảnh này, khi WinMart tổ chức lễ kỷ niệm để tri ân sự ủng hộ của khách hàng trong suốt 10 năm qua.
Các lựa chọn sai:
A. "Instead of" (thay vì) không hợp lý vì ngữ cảnh không nói đến việc thay thế.
C. "Except for" (ngoại trừ) không phù hợp với ý nghĩa tri ân khách hàng.
D. "But for" (nếu không có) không đúng vì nó không diễn tả sự tri ân.
Question 8 : A. belongings B. household C. gadgets D. things
Giải thích:
Kiến thức về từ cùng trường nghĩa
Từ "gadgets" chỉ các thiết bị công nghệ như điện thoại, máy tính bảng, hoặc đồ điện tử hiện đại. Nó phù hợp với cụm từ "latest tech" (công nghệ mới nhất) được đề cập trong bài.
Các lựa chọn sai:
A. "Belongings" (đồ dùng cá nhân) không liên quan đến công nghệ.
B. "Household" (dụng cụ gia đình) không chính xác trong ngữ cảnh này.
D. "Things" (thứ gì đó) quá chung chung và không trang trọng.
Question 9: A. produce B. procedure C. product D. outcome
A. nông sản B. quy trình C. sản phẩm D. kết quả
Giải thích: Kiến thức về từ vựng
Từ "produce" được dùng để chỉ các loại thực phẩm tươi như rau củ và trái cây, rất phù hợp trong danh sách "fresh groceries" (thực phẩm tươi sống) trong bài.
Các lựa chọn sai:
B. "Procedure" (qui trình): không phù hợp ở đây.
C. "Product" (sản phẩm) quá chung chung và không tập trung vào thực phẩm tươi.
D. "outcome" (kết quả) không phù hợp.
Question 10: A. amount B. number C. range D. lot
Giải thích:
Kiến thức từ chỉ lượng
Từ "range" có nghĩa là "một loạt" hoặc "sự đa dạng," rất phù hợp với ngữ cảnh nói về các hoạt động phong phú như dùng thử sản phẩm, trò chơi, và trình diễn trực tiếp.
Các lựa chọn sai:
A. "Amount" (số lượng) thường dùng cho danh từ không đếm được, không phù hợp ở đây.
B. "Number" (con số) không diễn tả sự đa dạng.
D. "Lot" (nhiều) mang tính không trang trọng, không phù hợp trong văn bản này.
Question 11: A. sign up B. work out C. turn off D. go off
Giải thích:
Kiến thức ngữ pháp: phrasal verb: cụm động từ
Cụm từ "sign up" có nghĩa là "đăng ký," rất hợp lý trong ngữ cảnh nói về việc tham gia chương trình tích điểm thưởng.
Các lựa chọn sai:
B. "Work out" (tập thể dục hoặc tìm ra giải pháp) không liên quan.
C. "Turn off" (tắt đi) không phù hợp với ngữ cảnh.
D. "Go off" (reo lên hoặc phát nổ) không đúng trong trường hợp này.
Question 12 : A. other B. others C. another D. the others
Giải thích:
Kiến thức về từ vựng
Từ "another" có nghĩa là "thêm một," rất phù hợp khi nói về "thêm một năm tuyệt vời nữa" trong bối cảnh kỷ niệm 10 năm.
Các lựa chọn sai:
A. "Other" (khác) không phù hợp khi đi với danh từ số ít.
B. "Others" (những cái khác) không đúng vì không phải số ít.
D. "The others" (những cái còn lại) không phù hợp vì không chỉ thứ gì cụ thể.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13: a. Mai: Thanks, Lan! I’ve been taking some yoga classes recently.
b. Lan: That’s great! Yoga sounds interesting.
c. Lan: Hello, Mai! It’s been a while. You look amazing!
(Adapted from Global Success)
A. c – a – b B. b – c – a C. a – b – c D. a – c – b
Giải thích: Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại
Câu c là lời chào mở đầu cuộc hội thoại, tạo sự kết nối ban đầu.
Câu a tiếp nối với lời cảm ơn của Mai và giải thích lý do.
Câu b là phản hồi của Lan, bày tỏ sự quan tâm đến yoga.
Question 14: a. Anna: I’m planning to visit Spain next year.
b. Tom: Why are you learning Spanish?
c. Tom: Oh, that’s exciting! How are your lessons going so far?
d. Anna: They’re going well. I’m learning a lot about Spanish culture too.
e. Tom: That sounds fascinating!
(Adapted from i-Learn Smart World)
A. a – c – e – b – d B. a – b – c – e – d C. b – a – c – d – e D. d – e – a – b – c
Giải thích: Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại
Câu b: Tom hỏi lý do tại sao Anna học tiếng Tây Ban Nha.
Câu a: Anna giải thích kế hoạch du lịch Tây Ban Nha.
Câu c: Tom phản hồi tích cực và hỏi chi tiết hơn về việc học của Anna.
Câu d: Anna trả lời và nói thêm về văn hóa.
Câu e: Tom kết thúc bằng lời nhận xét hứng thú.
Question 15: Dear Anna,
a. After the movie, we can hang out for a bit and talk about it; I’m sure it will be a lot of fun!
b. I heard so many good things about "Boy Già," and I think it would be a perfect movie for us to watch together.
c. To make things easier, why don’t you take the bus to the school gate? I’ll be waiting there to pick you up.
d. I really hope we’ll have a wonderful time together this Saturday. Let me know if this plan works for you!
e. How have you been lately? I hope everything is going well for you.
Best wish,
A. e - b - c - a – d B. e - c - b - d – a C. b - e - d - a – c D. d - a - e - c – b
Giải thích: Kiến thức về sắp xếp để tổ chức 1 email/ 1 bức thư:
Giải thích:
1. e: Câu mở đầu để hỏi thăm bạn, thể hiện sự quan tâm: "How have you been lately? I hope everything is going well for you."
2. b: Tiếp nối, đưa ra lý do viết email và gợi ý về việc đi xem phim: "I heard so many good things about 'Boy Già,' and I think it would be a perfect movie for us to watch together."
3. c: Giải thích cách bạn có thể đến điểm hẹn: "To make things easier, why don’t you take the bus to the school gate? I’ll be waiting there to pick you up."
4. a: Gợi ý kế hoạch sau khi xem phim để thêm phần thú vị: "After the movie, we can hang out for a bit and talk about it; I’m sure it will be a lot of fun!"
5. d: Kết thư với lời hy vọng và yêu cầu xác nhận: "I really hope we’ll have a wonderful time together this Saturday. Let me know if this plan works for you!"
Question 16:
a. Mastering time management also fosters the ability to prioritize goals, enhancing productivity and focus.