ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 12 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Super Typhoon Milton and its Destruction
Now, the community is slowly rebuilding their homes, hoping _________ (6) what was lost.
Question 1: A. terrifying B. terrified C. terrifies D. terrify
Question 2: A. strong stormy winds B. winds strong stormy
C. stormy strong winds D. stormy winds strong
Question 3: A. which hit B. hitting C. that hits D. hit
Question 4: A. in B. at C. on D. with
Question 5: A. make B. take C. do D. have
Question 6: A. to be restored B. restoring C. to restore D. being restored
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Question 7: A. another B. others C. other D. the other
Question 8: A. figure out B. look for C. take in D. give up
Question 9: A. challenging B. relaxing C. simple D. boring
Question 10: A. Instead of B. On account of C. Irrespective of D. In view of
Question 11: A. number B. amount C. quantity D. level
Question 12: A. accuracy B. width C. depth D. randomness
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to
make a meaningful exchange or text in each of the following questions.
a. Alice: "That sounds serious. Have you been to see a doctor?"
b. Mark: "Not great, actually. I've been feeling under the weather for a few days."
c. Alice: "How have you been, Mark?"
A. c – a – b B. b – c – a C. c – b – a D. a – c – b
a. Mark: "Yeah, I really needed to relax after such a stressful week at work."
b. Alice: "Did you do anything fun this weekend, Mark?"
c. Alice: "I'm glad to hear that! What did you do?"
d. Mark: "I went hiking in the mountains. The fresh air was amazing."
e. Alice: "That sounds like a perfect way to unwind!"
A. c – b – a – e – d B. c – e – d – b – a C. d – b – a – e – c D. b – a – c – d – e
d. Hope this message finds you well! I wanted to catch you up on some recent news.
e. Take care, and I hope to see you soon!
A. b – d – a – c – e B. d – a – b – c – e C. b – a – d – c – e D. a – b – d – e – c
A. a – b – e – c – d B. b – c – e – d – a C. d – a – c – e – b D. a – e – b – c – d
A. d – b – a – c – e B. b – a – c – d – e C. a – b – d – e – c D. b – d – a – c – e
Reall the following passage about humanoid robots and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
A. being integrating into critical industries that handle complex decision – making processes
B. integrated in workflows where human input is gradually becoming unnecessary
C. being integrated into systems designed to automate repetitive and data – driven tasks
D. being integrate into systems which still depend on human supervision
A. making decisions which traditionally relied on human expertise
B. to make decisions that required careful consideration and judgment
C. making of decisions that influence significant outcomes in various sectors
D. make decisions in situations that require ethical responsibility
A. with aim improve processes and increase productivity
B. in order improving operations across various departments
C. in order to improve efficiency and reduce human mistakes
D. with the goal of to enhancing performance and minimizing errors
A. helps performing automated grading and feedback tasks
B. be applied to doing various tasks in educational settings
C. perform tasks like grading and giving feedback for students
D. performs tasks to providing real – time feedback to students
A. operates in a manner which respects human oversight
B. operate with consistent regulations to guarantee fairness
C. operates consistently to ensure that ethical standards are met
D. are operating according to principles of fairness and transparency
Read the following passage about endangered languages and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
(Adapted from psychologytoday.com)
A. Improvements in mental health B. Cognitive benefits
C. Increased creativity D. Emotional well – being
Question 24: The word “restorative” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to __________.
A. damaging B. energizing C. refreshing D. beneficial
Question 25: The word "came across" in paragraph 2 could be best replaced by __________.
A. discovered B. ignored C. created D. explained
Question 26: The word “it” in paragraph 3 refers to ___________.
A. stressor B. blood pressure C. cardiac stress D. water
Question 27: Which of the following is TRUE, according to paragraphs 2 and 3?
A. Finding water was the biggest survival challenge for early humans.
B. Early humans suffered more stress when there is not enough water.
C. Only by being in nature can we heal both our body and our spirit.
D. The larger the area of water you look at, the more relaxed you are.
Question 28: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage about urban shift and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from technologyreview.com)
Question 31. Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
They demonstrate a high level of sociability and are capable of collective decision – making.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32: What do we learn about sperm whales in paragraph 1?
A. They are one of the most interesting creatures for humans to study.
B. Their brains are more advanced than human brains by six times.
C. The size of their brains is the reason why they are highly social.
D. They have the ability to make decisions together rather than alone.
A. AI algorithms for pattern recognition B. Statistical models
C. Recordings of codas D. Behavioral experiments with whales
Question 34: The word “decipher” in paragraph 2 can be best replaced by ___________.
A. decode B. resolve C. detect D. reveal
Question 35: The word “they” in paragraph 3 refers to __________.
A. researchers B. algorithms C. clicks D. interactions
Question 36: Which of the following is TRUE about the study discussed in this passage?
A. The study involved over 10,000 recordings of codas from various species of whales.
B. The research found that whale communication is simpler than previously thought.
C. AI algorithms were used to analyze whale codas and uncover patterns.
D. The study concluded that codas cannot carry more information than was once believed.
Question 37: The word “universal” in paragraph 4 is closest in meaning to ___________.
A. general B. conventional C. prevalent D. ordinary
Question 38. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
B. Once we decode whale communication, we will fully understand how they transmit information.
C. Understanding whale communication systems has limited applications outside marine biology.
D. Whale communication can only be understood through long – term study without further application.
Question 39: Which of the following can most likely be inferred from the passage?
A. Sperm whales are much more intelligent than what people commonly think.
B. Project CETI is using the most advanced AI in order to achieve their end goal.
C. Codas with extra clicks are the most structurally similar to human language.
D. We have yet to fully grasp the complexity of the sperm whale language system.
Question 40: Which of the following best summarizes the passage?
Hết
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Super Typhoon Milton and its Destruction
Super Typhoon Milton struck the eastern coastline last weekend, causing widespread devastation. Many residents described it as the most (1) _________ experience they had ever faced. The combination of (2) _________ and relentless rain left the town completely paralyzed.
The typhoon, (3) _________ the coast at around 3 PM, brought winds exceeding 180 km/h. This resulted in massive flooding and left thousands (4) _________ need of emergency assistance. The authorities worked hard to (5) _________ a difference, but the sheer scale of the disaster made recovery efforts slow.
Now, the community is slowly rebuilding their homes, hoping _________ (6) what was lost.
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án đúng phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
Siêu bão Milton và sự tàn phá của nó
Siêu bão Milton đã tấn công bờ biển phía đông vào cuối tuần trước, gây ra sự tàn phá trên diện rộng. Nhiều cư dân mô tả đây là (1) _________ kinh nghiệm khủng khiếp nhất mà họ từng phải đối mặt. Sự kết hợp của (2) _________ và mưa không ngớt khiến thị trấn hoàn toàn tê liệt.
Cơn bão, (3) _________ bờ biển vào khoảng 3 giờ chiều, mang theo gió mạnh hơn 180 km/h. Điều này dẫn đến lũ lụt lớn và khiến hàng ngàn người (4) _________ cần được hỗ trợ khẩn cấp. Các nhà chức trách đã nỗ lực (5) _________ để tạo ra sự khác biệt , nhưng quy mô lớn của thảm họa đã khiến nỗ lực phục hồi chậm lại.
Hiện nay, cộng đồng đang dần xây dựng lại nhà cửa của họ, hy vọng _________ (6) những gì đã mất.
Question 1: A. terrifying B. terrified C. terrifies D. terrify
Question 2: A. strong stormy winds B. winds strong stormy
C. stormy strong winds D. stormy winds strong
Question 3: A. which hit B. hitting C. that hits D. hit
Question 4: A. in B. at C. on D. with
Question 5: A. make B. take C. do D. have
Question 6: A. to be restored B. restoring C. to restore D. being restored
Câu hỏi 1: A. đáng sợ B. kinh hoàng C. kinh hoàng D. kinh hoàng
Câu hỏi 2: A. gió bão mạnh B. gió mạnh bão
C. gió mạnh như bão D. gió mạnh như bão
Câu hỏi 3: A. cái nào đánh B. đánh C. đánh D. đánh
Câu hỏi 4: A. trong B. tại C. trên D. với
Câu hỏi 5: A. làm B. lấy C. làm D. có
Câu hỏi 6: A. được phục hồi B. khôi phục C. khôi phục D. đang được phục hồi
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Students born in 2007 have just received the university entrance mock exam issued by the Ministry of Education. The exam, which is reportedly shorter and more difficult than previous years, has left many (7) _________ feeling anxious. The questions are mainly focused on reading comprehension and vocabulary, requiring students to (8) _________ complex words and phrases.
Teachers have acknowledged that this is a (9) _________ exam, but they believe it has the potential to accurately classify students based on their abilities. (10) _________ the increased difficulty, the exam is considered fair and capable of assessing the students’ true competencies.
Despite the pressure, the (11) _________ of students sitting for the exam remains high. With a focus on reading comprehension, the exam is expected to test the (12) _________ of students' preparedness for the university entrance process.
Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chỉ ra phương án đúng phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 7 đến 12.
Học sinh sinh năm 2007 vừa nhận được đề thi thử tuyển sinh đại học do Bộ Giáo dục ban hành. Đề thi được cho là ngắn hơn và khó hơn so với những năm trước, khiến nhiều (7) _________ cảm thấy lo lắng. Các câu hỏi chủ yếu tập trung vào phần đọc hiểu và từ vựng, yêu cầu học sinh (8) _________ các từ và cụm từ phức tạp.
Các giáo viên đã thừa nhận rằng đây là một kỳ thi (9) _________, nhưng họ tin rằng nó có khả năng phân loại chính xác học sinh dựa trên khả năng của họ. (10) _________ độ khó tăng lên, kỳ thi được coi là công bằng và có khả năng đánh giá năng lực thực sự của học sinh.
Mặc dù có áp lực, (11) _________ số lượng học sinh tham gia kỳ thi vẫn cao. Với trọng tâm là khả năng đọc hiểu, kỳ thi dự kiến sẽ kiểm tra (12) _________ mức độ chuẩn bị của học sinh cho quá trình tuyển sinh đại học.
Question 7: A. another B. others C. other D. the other
Question 8: A. figure out B. look for C. take in D. give up
Question 9: A. challenging B. relaxing C. simple D. boring
Question 10: A. Instead of B. On account of C. Irrespective of D. In view of
Question 11: A. number B. amount C. quantity D. level
Question 12: A. accuracy B. width C. depth D. randomness
Câu hỏi 7: A. một cái khác B. những cái khác C. khác D. cái kia
Câu hỏi 8: A. tìm ra B. tìm kiếm C. tiếp nhận D. từ bỏ
Câu hỏi 9: A. thách thức B. thư giãn C. đơn giản D. nhàm chán
Câu hỏi 10: A. Thay vì B. Vì C. Không liên quan đến D. Theo quan điểm của
Câu hỏi 11: A. số B. lượng C. số lượng D. mức độ
Câu hỏi 12: A. độ chính xác B. chiều rộng C. chiều sâu D. tính ngẫu nhiên
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to
make a meaningful exchange or text in each of the following questions.
Question 13.
a. Alice: "That sounds serious. Have you been to see a doctor?"
b. Mark: "Not great, actually. I've been feeling under the weather for a few days."
c. Alice: "How have you been, Mark?"
A. c – a – b B. b – c – a C. c – b – a D. a – c – b
Câu hỏi 13.
a. Alice: "Nghe có vẻ nghiêm trọng đấy. Bạn đã đi khám bác sĩ chưa?"
b. Mark: "Thực ra thì không ổn lắm. Tôi thấy không khỏe trong vài ngày nay rồi."
c. Alice: "Dạo này anh thế nào, Mark?"
A. c – a – b B. b – c – a C. c – b – a D. a – c – b