ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 15 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Question 1: A. offered B. offering C. to offer D. is offering
Question 2: A. useful smartphone app B. useful app smartphone
C. app useful smartphone D. smartphone useful app
Question 3: A. import B. importantly C. important D. importance
Question 4: A. at B. for C. with D. in
Question 5: A. set B. keep C. pay D. take
Question 6: A. check B. checking C. to checking D. to check
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Warning - Students Playing Truant
Question 7: A. looked out B. turned off C. let down D. gone up
Question 8: A. Many B. Every C. Another D. Little
Question 9: A. maintain B. conserve C. remain D. preserve
Question 10: A. Instead of B. In spite of C. In light of D. In terms of
Question 11: A. amount B. quantity C. level D. number
Question 12: A. transport B. generate C. transmit D. communicate
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentence to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.
a. Minh: She was really nervous about it, but I think she did quite well.
b. Anna: I hope she gets the score she needs for her university application.
c. Anna: Hi, Minh! How did your sister do on her IELTS exam?
A. c - b - a B. c - a - b C. a - c - b D. b - c - a
a. Minh: That’s great to hear! What do you think he misses most from home?
b. Lan: He has adapted well to the new environment and seems very happy.
c. Minh: How has Manh been doing after two months in Taiwan?
d. Minh: Have you spoken to him recently to check how he’s adjusting?
e. Lan: I think he misses his family and the food from Vietnam.
A. d - b - a - e - c B. c - b - a - e - d C. d - e - a - b - c D. c - d - e - b - a
b. I hope everyone is doing well despite the weather conditions.
d. I know this might be an adjustment for some of you, but it’s important to prioritize safety.
A. d - b - a - c - e B. b - a - d - c - e C. a - e - c - b - d D. c - b - e - a - d
A. b - a - c - d - e B. b - d - c - a - e C. d - a - c - e - b D. a - d - c - e - b
A. a - b - d - c - e B. e - a - d - b - c C. b - e - a - c - d D. d - b - c - a - e
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
B. that has fundamentally altered human interactions with artificial intelligence systems
D. having reached a significant milestone in the development of language processing technologies
Question 19: A. With the basic goal of enriching user interaction
B. Given its proficiency in understanding human language
C. By permitting users to pose open-ended queries
D. The primary objective of ChatGPT is to enhance engagement
Question 20: A. ChatGPT can deliver timely and accurate information to users as necessary
B. information can be delivered to users as timely and accurately as possible
C. users can have information delivered as timely and accurately as required
D. timely and accurate information to users as necessary can be delivered
C. that integrates effortlessly into applications, delivering users prompt and accurate replies
B. the feedback from diverse users illustrates significant enhancements in communication abilities
C. the demand for more advanced features and functionalities continues to grow
D. sophisticated algorithms have enabled the AI to process language accurately
Read the following passage and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
A. You will be able to improve your blood circulation and quickly get in shape.
B. Your endurance will start to improve as you train harder and harder.
C. Your muscles will be strengthened since you are more active.
D. You will feel less stressed when meeting other people.
Question 24: The word “fearful” in paragraph 1 could be best replaced by _________.
A. scary B. afraid C. anxious D. frightening
Question 25: The word “enhanced” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to _________.
A. preserved B. augmented C. weakened D. disseminated
Question 26: The word “this” in paragraph 3 refers to _________.
A. personal development B. insecurity C. completing a marathon D. challenge
Question 27: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?
Question 28: Which of the following is TRUE according to the passage?
A. If you want to run a marathon, you need to commit and persevere.
B. When you complete a marathon, you will no longer have any fear.
C. Most runners will not run marathons that do not raise money at all.
D. You cannot complete a marathon if you do not want to help others.
Question 29: In which paragraph does the writer mention the physical benefits of running?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage about and mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from sciencedaily.com)
Question 31: Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
For many, the elegance of mathematical concepts often goes unnoticed amidst the complexity.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32: The word “restricted” in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ________.
A. contained B. expanded C. confined D. enclosed
Question 33: The phrase “secret sauce” in paragraph 3 could be best replaced by ________.
A. unexpected benefit B. mysterious feature C. unnatural ability D. special element
A. It allows users to create diagrams from mathematical expressions.
B. It can produce high-quality illustrations without requiring advanced drawing skills.
C. It enables users to communicate mathematical ideas using a programming language.
D. It can automatically generate solutions to complex mathematical problems.
Question 35: The word “they” in paragraph 4 refers to ________.
A. users B. diagrams C. possibilities D. ideas
Question 36: Which of the following best summarizes paragraph 3?
A. Penrose allows users to create high-quality diagrams quickly without needing artistic skills.
B. Diagrams in mathematics are often underused due to the time required to create them.
D. Katherine Ye discusses the challenges mathematicians face when trying to visualize complex ideas.
Question 37: Which of the following is NOT TRUE according to the passage?
A. Mathematical diagrams that are drawn by hand on chalkboards are not long-lasting.
B. Diagrams are usually not widely used to illustrate or communicate mathematical ideas.
C. Penrose uses common mathematical rules to draw diagrams for a mathematical object.
D. Penrose’s developers want to make math easier to understand by using illustrations.
Question 38: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
A. Users can browse and alter the diagrams they like from a variety of choices.
B. Users can create and adjust the diagrams they desire from a selection of examples.
C. Users can choose and modify the diagrams they prefer from a collection of options.
D. Users can view and customize the diagrams they wish to use from an assortment of images.
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
A. Hand-drawn diagrams are not as beautiful and easy to understand as digital diagrams.
B. In general, mathematicians are not very good at remembering and defining notations.
C. How a mathematical object should be visualized varies from person to person.
D. Almost all people consider traditional math textbooks to be extremely boring.
Question 40: Which of the following best summaries the passage?
Hết
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
SMARTPHONES
Smartphones have become an essential part of our daily lives, (1) ________ a variety of apps that can help us with various tasks. One particularly (2) ________ is Giant. It allows users to create to-do lists and set reminders for (3) ________ deadlines. The app provides users (4) ________ a well-organized way to organize tasks effectively.
With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (5) ________ track of what needs to be done. Many people also enjoy the feature that allows them (6) ________ their progress daily, which can be very motivating. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.
Question 1: A. offered B. offering C. to offer D. is offering
Question 2: A. useful smartphone app B. useful app smartphone
C. app useful smartphone D. smartphone useful app
Question 3: A. import B. importantly C. important D. importance
Question 4: A. at B. for C. with D. in
Question 5: A. set B. keep C. pay D. take
Question 6: A. check B. checking C. to checking D. to check
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất phù hợp với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH
Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, (1) ________ nhiều ứng dụng khác nhau có thể giúp chúng ta với nhiều nhiệm vụ khác nhau. Một đặc biệt (2) ________ là Giant. Nó cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho (3) ________ hạn chót. Ứng dụng cung cấp cho người dùng (4) ________ một cách có tổ chức để sắp xếp các nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp việc (5) trở nên đơn giản hơn ________ theo dõi của những gì cần phải được thực hiện. Nhiều người cũng thích tính năng cho phép họ (6) ________ tiến trình của họ hàng ngày, điều này có thể rất có động lực. Đó là một cách hữu ích để đảm bảo rằng không có gì bị bỏ qua .
Câu hỏi 1: A. cung cấp B. cung cấp C. cung cấp D. đang cung cấp
Câu hỏi 2: A. Ứng dụng điện thoại thông minh hữu ích B. ứng dụng hữu ích cho điện thoại thông minh
C. ứng dụng hữu ích cho điện thoại thông minh D. ứng dụng hữu ích cho điện thoại thông minh
Câu hỏi 3: A. nhập khẩu B. quan trọng C. quan trọng D. tầm quan trọng
Câu hỏi 4: A. tại B. cho C. với D. trong
Câu hỏi 5: A. đặt B. giữ C. trả D. lấy
Câu hỏi 6: A. kiểm tra B. kiểm tra C. để kiểm tra D. để kiểm tra
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Warning - Students Playing Truant
Though the national entrance exam for universities approaches, the number of students playing truant have (7) ________. This is concerning, because the Ministry of Education has changed the exam format. (8) ________ students seem unaware of the implications of their actions. As a solution, parents and teachers must ensure that students (9) ________ focused. (10) ________ changing exam format, students need to adapt. A significant (11) ________ of students are struggling with the new requirements. Finally, we must (12) ________ the importance of education. Instead of ignoring the issue, we must address it to prepare students for the challenges ahead.
Question 7: A. looked out B. turned off C. let down D. gone up
Question 8: A. Many B. Every C. Another D. Little
Question 9: A. maintain B. conserve C. remain D. preserve
Question 10: A. Instead of B. In spite of C. In light of D. In terms of
Question 11: A. amount B. quantity C. level D. number
Question 12: A. transport B. generate C. transmit D. communicate
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra lựa chọn đúng nhất phù hợp với mỗi chỗ trống được đánh số từ 7 đến 12.
Cảnh báo - Học sinh trốn học
Mặc dù kỳ thi tuyển sinh đại học quốc gia đang đến gần, số lượng sinh viên chơi trốn học có (7) ________ . Điều này đáng lo ngại, vì Bộ Giáo dục đã thay đổi hình thức thi. (8) ________ học sinh dường như không nhận thức được những tác động của hành động. Là một giải pháp, cha mẹ và giáo viên phải đảm bảo rằng học sinh (9) ________ tập trung . (10) ________ thay đổi hình thức thi, học sinh cần phải thích nghi. Một (11) quan trọng ________ của sinh viên đang vật lộn với các yêu cầu mới. Cuối cùng, chúng ta phải (12) ________ các tầm quan trọng của giáo dục. Thay vì bỏ qua vấn đề, chúng ta phải giải quyết nó để chuẩn bị cho học sinh cho những thách thức phía trước .
Câu hỏi 7: A. nhìn ra ngoài B. tắt C. thả xuống D. đi lên
Câu hỏi 8: A. Nhiều B. Mỗi C. Một D. Ít
Câu hỏi 9: A. duy trì B. bảo tồn C. duy trì D. bảo tồn
Câu hỏi 10: A. Thay vì B. Mặc dù C. Theo quan điểm của D. Theo quan điểm của
Câu hỏi 11: A. lượng B. số lượng C. mức D. số lượng
Câu hỏi 12: A. vận chuyển B. tạo ra C. truyền tải D. giao tiếp
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentence to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra cách sắp xếp đúng của câu để tạo thành một đoạn văn/bức thư có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau.
Question 13:
a. Minh: She was really nervous about it, but I think she did quite well.
b. Anna: I hope she gets the score she needs for her university application.
c. Anna: Hi, Minh! How did your sister do on her IELTS exam?
A. c - b - a B. c - a - b C. a - c - b D. b - c – a
Câu hỏi 13:
a. Minh: Cô ấy thực sự lo lắng về điều đó, nhưng tôi nghĩ cô ấy đã làm khá tốt.
b. Anna: Tôi hy vọng cô ấy đạt được số điểm cần thiết cho đơn xin học đại học.
c. Anna: Chào Minh! Em gái bạn làm bài thi IELTS thế nào?
A.c - b - a B.c - a - b C.a - c - b D.b -c-a
Question 14:
a. Minh: That’s great to hear! What do you think he misses most from home?
b. Lan: He has adapted well to the new environment and seems very happy.
c. Minh: How has Manh been doing after two months in Taiwan?
d. Minh: Have you spoken to him recently to check how he’s adjusting?