ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 18 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Announcement: Volunteer Recruitment Results for Charity Organization
Question 1. A. drive recruitment recent B. recent recruitment drive
C. recent drive recruitment D. recruitment drive recent
Question 2. A. reached B. approached C. jumped D. got
Question 3. A. helped B. help C. to help D. helping
Question 4. A. with B. for C. to D. on
Question 5. A. grate B. grateful C. gratefully D. gratefulness
Question 6. A. applying B. applied C. who applying D. applies
Read of the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Question 7. A. number B. amount C. quality D. lot
Question 8. A. others B. another C. the others D. other
Question 9. A. Apart from B. But for C. In view of D. In spite of
Question 10. A. solution B. answer C. choice D. alternative
Question 11. A. die out B. run out C. throw away D. take up
Question 12. A. emissions B. exhalation C. revelation D. omission
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13. a. Mai: Do you think fish head soup is healthy?
b. Mai: You're right. Maybe we should try something else.
c. Lan: Yes, it has lots of protein in it. But, it looks horrible. I think we should replace it.
A. a - b – c B. c - a – b C. b - a – c D. a - c - b
Question 14. a. Janna: - Mum, can I go to my friend's birthday party this Saturday evening?
b. Janna: - It's Mai's birthday, Mum. Is it OK if I stay the night at her house after the party?
c. Janna: - OK, Mum. I'll be home before 10 p.m. then.
d. Mum: - Certainly. Whose birthday is it?
A. a - b - d - e – c B. a - d - b - e – c C. a - b - d - c – e D. a - d - b - c – e
a. Can you bring some fresh mangos from your garden? We'll need them for one of the recipes.
b. I believe we will have delicious dishes from this fruit.
c. How about coming to my house this Sunday? We can try some recipes from the book.
d. Thanks for lending me your book about healthy cooking. It's great!
e. Come early and don't forget to bring me some whipped cream.
A. d - c - a - b – e B. a - b - c - e- d C. c - a - b - d – e D. b - a - d - c – e
A. b - d - a - c – e B. d - b - a - c – e C. a - d - b - c – e D. d - a - b - c – e
(Adapted from I Learn Smart World)
A. e- a- d- b- c B. e- b- c- d- a C. e- d- c- b- a D. e- c- b- d- a
Read the following passage about Technology and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Question 18. A. They involve significant physical, social, and emotional changes
B. The changes involve significant physical, social, and emotional state
C. It involves significant physical, social, and emotional changes
D. People significantly change physical, social, and emotional status
Question 19. A. First, you want more freedom to choose who to see and when
B. You want more freedom to choose who to see and when first
C. It is freedom for you to choose who to see and when firstly
D. Who want to see you when they are free is firstly chosen
Question 20. A. whose parents used to be in your hands
B. which used to be largely in your parents' hands
C. used to be largely in your parents’ hand
D. put your freedom in your parents’ hand
Question 21. A. adolescents have strong opinions and are idealistic
B. adolescents’ opinions are idealistic and become stronger
C. parents should have more strong opinions and are idealistic
D. all opinions are accepted freely by their parents
Question 22. A. in which your relationship with your parents will be strained
B. that have your relationship with your parents strained
C. can strain your relationship with your parents
D. having played a key role in the relationship with your parents
Read the following passage about Healthy Benefits of Yoga and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
(Adapted from https://www.anahana.com/en/yoga/yoga)
Question 23: Which of the following is NOT mentioned as one of the benefits of yoga?
A. increased flexibility B. improved blood circulation
C. better social skills D. enhanced immune function
Question 24: The word reinforce in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to:
A. weaken B. stretch C. soften D. tighten
Question 25: The word They in paragraph 3 refers to:
A. Conditions B. Strong muscles C. Elderly people D. Falls
Question 26: The word session in paragraph 1 could best be replaced by:
A. incident B. class C. meeting D. event
Question 27: According to the passage, which of the following statements is TRUE?
A. All yoga styles require an advanced level of fitness.
B. Yoga can help reduce shoulder and neck pain.
C. Flexibility is the only benefit of yoga.
D. Depression is unrelated to yoga practice.
Question 28: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
A. Twisting poses are harmful as they reduce blood flow to the organs.
B. Twisting poses only benefit blood flow when done in moderation.
C. Twisting poses block blood flow and cause tension in the organs.
D. Twisting poses may help remove old blood from organs and bring in fresh blood.
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage about Heat Transfer in the Atmosphere and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from civilserviceguide.com > topics > reading-comprehension…)
A. (I) B. (II) C. (III) D. (IV)
Question 32: The phrase " pin down " in paragraph 2 could best be replaced by:
A. turn out B. work out C. put by D. take in
Question 33: The word "it" in paragraph 2 refers to:
A. square meter B. the Sun’s energy C. latent heat D. the atmosphere
Question 34: Which of the following is NOT a factor in the transportation of heat from the tropics?
A. large-scale winds B. ocean currents
C. latent heat stored in the atmosphere D. strong oceanic tides
Question 35: Which of the following best summarizes paragraph 1?
Question 36: The word "evaporate" in paragraph 1 is closest in meaning to:
A. solidify B. liquefy C. condense D. vaporize
Question 37: According to the passage, which of the following statements is TRUE?
Question 38: Which of the following best paraphrases the underlined sentence?
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40: Which of the following best summarizes the main point of the passage?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Announcement: Volunteer Recruitment Results for Charity Organization
We are delighted to announce the results of our (1) recent recruitment drive for volunteers at the Charity Organization. After careful review and thoughtful consideration, we have (2) reached the conclusion that we have an enthusiastic and varied group of new volunteers ready to join us. This talented team will bring unique skills and fresh perspectives, as they plan (3) to help further our mission of community support and development, enriching the lives of those in need. The final list of selected volunteers is available at the Charity Organization’s main office, where we will also provide further information (4) for all selected candidates regarding their upcoming roles and responsibilities. We are (5) grateful for the high level of interest shown by the community and look forward to achieving positive change together. Thank you to everyone (6) applying and showing such wonderful support for our cause!
Question 1:
A. drive recruitment recent B. recent recruitment drive
C. recent drive recruitment D. recruitment drive recent
Giải thích :
Kiến thức cụm danh từ:
Trật tự cụm danh từ 3 thành phần thường là: Adv + Adj + N or Adj + N + N
Ta nhận thấy vị trí cần điền sau “our” phải là 1 cụm danh từ, trong đó recent là tính từ, vì vậy nó phải đứng ở vị trí trước nhất của cụm 3 từ này. => Loại A và D.
Recruitment (n): sự tuyển dụng
Drive ở đây phải là 1 danh từ, trong bài này nó có nghĩa là “chiến dịch”
Vì vậy trật tự đúng là: recent recruitment drive: “chiến dịch tuyển dụng” ( thuộc cấu trúc Adj + N + N)
Question 2.
A. reached B. approached C. jumped D. got
Giải thích :
Kiến thức: cụm từ cố định
Sau chỗ cần điền là “conclusion”, thì chỉ có reached với jumped là có thể điền.
Tuy nhiên, jumped to conclusions mới đúng (ở đây không có “to”)
Ta chọn reached the conclusion = đi đến kết luận
Question 3.
A. helped B. help C. to help D. helping
they plan(4)______ further our mission of community support and development.
Giải thích :
Kiến thức: động từ đi với to V
Sau plan là to V => chọn C.
Question 4.
A. with B. for C. to D. on
Giải thích :
Kiến thức: giới từ đi sau động từ có tân ngữ:
Cấu trúc: provide st for sb: cung cấp cái gì cho ai
provide sb with st: cung cấp cho ai cái gì
we will also provide further information (5)______ all selected candidates regarding their upcoming roles.
(chúng tôi cũng sẽ cung cấp thêm thông tin cho tất cả các ứng viên được chọn về vai trò sắp tới của họ.)
Question 5.
A. grate B. grateful C. gratefully D. gratefulness
Giải thích :
Kiến thức về từ vựng: loại từ
A. grate (n): lò sưởi, vỉ lò sưởi, lưới sàng quặng
(v): đặt vỉ lò, sàng quặng, nạo, mài cái gì thành bột, kêu cọt kẹt
B. grateful(adj): biết ơn
C. gratefully (adv): một cách biết ơn
D. gratefulness (n): sự biết ơn
We are grateful for the high level of interest shown by the community and look forward to achieving positive change together. (Chúng tôi vô cùng biết ơn sự quan tâm nhiệt tình của cộng đồng và mong muốn cùng nhau tạo ra những thay đổi tích cực)
Sau “are” là 1 tính từ đi với “for”, nên ta chọn đáp án là B
Question 6.
A. applying B. applied C. who applying D. applies
Giải thích :
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ thể chủ động: Wh + V => V-ing
Thank you to everyone (6)_____! = Thank you to everyone applying (chính là who applied)
(Cảm ơn tất cả mọi người đã nộp đơn!)
BÀI DỊCH
Thông báo: Kết quả tuyển tình nguyện viên tổ chức từ thiện
Chúng tôi rất vui mừng thông báo kết quả đợt tuyển tình nguyện viên gần đây tại Tổ chức Từ thiện. Sau quá trình xem xét kỹ lưỡng và cân nhắc thấu đáo, chúng tôi đi đến kết luận rằng chúng tôi đã có một nhóm tình nguyện viên mới đầy nhiệt huyết và đa dạng, sẵn sàng tham gia cùng chúng tôi. Nhóm tài năng này sẽ mang đến những kỹ năng độc đáo và góc nhìn mới mẻ, với kế hoạch hỗ trợ thêm cho sứ mệnh hỗ trợ và phát triển cộng đồng của chúng tôi, góp phần cải thiện cuộc sống cho những người cần giúp đỡ. Danh sách cuối cùng của các tình nguyện viên được chọn có sẵn tại văn phòng chính của Tổ chức Từ thiện, nơi chúng tôi cũng sẽ cung cấp thêm thông tin cho tất cả các ứng viên được chọn về vai trò và trách nhiệm sắp tới của họ. Chúng tôi vô cùng biết ơn sự quan tâm nhiệt tình của cộng đồng và mong muốn cùng nhau tạo ra những thay đổi tích cực. Xin cảm ơn tất cả những ai đã nộp đơn và thể hiện sự ủng hộ tuyệt vời đối với sứ mệnh của chúng tôi!
Read of the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How dangerous is using solid fuels at home? When coal, wood, and other solid fuels are used for cooking or heating, they release a significant (7)______ of black carbon and other harmful pollutants. These tiny particles, along with (8)______ from incomplete combustion, can enter our bodies and, in the long term, cause serious health problems such as respiratory and cardiovascular diseases. (9)______ the dangers caused by these solid fuels, household air pollution is responsible for millions of deaths each year. Using soot-free fuels is essential. Renewable energy is the future! There are several reasons why it is the best (10)______ to fossil fuels. Firstly, the sources of fossil fuel will be depleted within this century, while renewable energy comes from natural resources that will never (11)______. Secondly, renewable energy is reliable, efficient, and can adapt to various needs. Finally, renewable energy is clean, producing no harmful(12)_______ or contributing to climate change. Let’s power the planet with renewable energy and create a healthier, more sustainable world for ourselves and others!
(Adapted from Loigaihay)
Question 7. A. number B. amount C. quality D. lot
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: từ chỉ lượng.
Sau chỗ cần điền là “black carbon”, là danh từ không đếm được, vì vậy loại A. number
Đáp án C. quality (chất lượng): không phù hợp
Đáp án D. lot: thiếu. Đúng phải là “ a lot” hoặc “lots”
Vậy là B. amount đáp án đúng
(a significant amount of black carbon: “một lượng lớn cacbon đen”)
Question 8. A. others B. another C. the others D. other
Giải thích :
Kiến thức về từ vựng:
Other +N số nhiều (những người/ cái gì khác)
Others: không có danh từ đi sau nó (những người/ cái khác)
Another + N số ít: 1 người/ cái gì khác
The other(s): (Những) người/cái còn lại
Trong câu này, sau chỗ cần điền là “from”- không phải là danh từ, trước nó là “These tiny particles”, nên từ cần điền là “others”.
“These tiny particles, along with others from incomplete combustion, can enter our bodies and, in the long term, cause serious health problems such as respiratory and cardiovascular diseases.”
Others = other particles: những hạt / phần tử khác
(Những hạt nhỏ này, cùng với những hạt khác từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn, có thể xâm nhập vào cơ thể chúng ta và về lâu dài, gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như bệnh hô hấp và tim mạch.)
Question 9. A. Apart from B. But for C. In view of D. In spite of
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: cụm liên từ
A. Apart from: Ngoài ra
B. But for: Nếu không có
C. In view of: Xét đến…
D. In spite of: Mặc dù..
Đáp án đúng là C. In view of
(9) In view of the dangers caused by these solid fuels, household air pollution is responsible for millions of deaths each year. (Xét đến những nguy hiểm do các nhiên liệu rắn này gây ra, ô nhiễm không khí trong nhà là nguyên nhân gây ra hàng triệu ca tử vong mỗi năm.)
Question 10. A. solution B. answer C. choice D. alternative
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: Từ cùng trường nghĩa
A. solution (n): giải pháp
B. answer (n): câu trả lời
C. choice (n): sự lựa chọn
D. alternative (n): sự thay thế, giải pháp thay thế
Xét nghĩa của câu với ý trong bài, ta chọn D.
Question 11. A. die out B. run out C. throw away D. take up
Giải thích :
Kiến thức: phrasal verbs (cụm động từ)
A. die out: chết hết, tuyệt chủng
B. run out: cạn kiệt
C. throw away : vứt bỏ, vứt đi
D. take up: bắt đầu một thói quen, hay sở thích, hay 1 môn thể thao
Dựa vào nghĩa của câu và ý trong bài, ta chọn B. run out: cạn kiệt
Question 12. A. emissions B. exhalations C. revelations D. omissions
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: Từ cùng trường nghĩa
A. emissions: lượng khí thải (nếu emission thì nghĩa là sự thải khí)
B. exhalation: sự thở ra
C. revelation: sự tiết lộ, sự phát giác, sựu phát hiện
D. omissions: sự thiếu sót, sự bỏ sót, sự bỏ đi
Dựa vào nghĩa của câu và ý trong bài, ta chọn A. emissions
BÀI DỊCH
Sử dụng nhiên liệu rắn tại nhà nguy hiểm như thế nào? Khi than, gỗ và các nhiên liệu rắn khác được sử dụng để nấu ăn hoặc sưởi ấm, chúng thải ra một lượng lớn cacbon đen và các chất ô nhiễm có hại khác. Những hạt nhỏ này, cùng với những hạt khác từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn, có thể xâm nhập vào cơ thể chúng ta và về lâu dài, gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như bệnh hô hấp và tim mạch. Xét đến những nguy hiểm do các nhiên liệu rắn này gây ra, ô nhiễm không khí trong nhà là nguyên nhân gây ra hàng triệu ca tử vong mỗi năm. Sử dụng nhiên liệu không có muội than là điều cần thiết. Năng lượng tái tạo là tương lai! Có một số lý do tại sao đây là giải pháp thay thế tốt nhất cho nhiên liệu hóa thạch. Thứ nhất, các nguồn nhiên liệu hóa thạch sẽ cạn kiệt trong thế kỷ này, trong khi năng lượng tái tạo đến từ các nguồn tài nguyên thiên nhiên không bao giờ cạn kiệt. Thứ hai, năng lượng tái tạo đáng tin cậy, hiệu quả và có thể thích ứng với nhiều nhu cầu khác nhau. Cuối cùng, năng lượng tái tạo là sạch, không tạo ra khí thải có hại hoặc góp phần gây biến đổi khí hậu. Hãy cung cấp năng lượng cho hành tinh bằng năng lượng tái tạo và tạo ra một thế giới lành mạnh hơn, bền vững hơn cho chính chúng ta và những người khác!
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13. a. Mai: Do you think fish head soup is healthy?
b. Mai: You're right. Maybe we should try something else.
c. Lan: Yes, it has lots of protein in it. But, it looks horrible. I think we should replace it.
A. a - b – c B. c - a – b C. b - a – c D. a - c - b
Giải thích: Kiến thức về đoạn hội thoại
a. "Do you think fish head soup is healthy?" -> Câu này bắt đầu đoạn hội thoại với câu hỏi về món súp đầu cá.
c. "You're right. Maybe we should try something else." -> Câu này nhanh chóng đồng ý rằng nên thay đổi món ăn.
b. "Yes, it has lots of protein in it. But, it looks horrible. I think we should replace it." -> Câu này là phần giải thích chi tiết về lý do nên thay thế món súp.
Đáp án đúng: D. a - c – b
Question 14. a. Janna: - Mum, can I go to my friend's birthday party this Saturday evening?
b. Janna: - It's Mai's birthday, Mum. Is it OK if I stay the night at her house after the party?
c. Janna: - OK, Mum. I'll be home before 10 p.m. then.
d. Mum: - Certainly. Whose birthday is it?
e. Mum: - Oh, I’m afraid not. You must come back home before 10 p.m. We're going to visit your grandparents early on Sunday morning.
A. a - b - d - e – c B. a - d - b - e – c C. a - b - d - c – e D. a - d - b - c – e
Giải thích: Kiến thức về đoạn hội thoại
a. "Mẹ ơi, con có thể đi dự tiệc sinh nhật bạn vào tối thứ Bảy này được không?" -> Câu này mở đầu cuộc hội thoại với lời xin phép của con.
d. "Đó là sinh nhật của Mai, mẹ ạ. Con có thể ở lại nhà bạn ấy qua đêm sau bữa tiệc được không?" -> Câu trả lời này giải thích thông tin ngay sau khi xin phép, đưa ra rõ ràng người bạn có sinh nhật. Đồng thời xin phép mẹ cho ở lại qua đêm.
b. "Chắc chắn rồi. Sinh nhật của ai vậy?" -> Câu này dù có phần hơi muộn nhưng vẫn hợp lý, với mẹ hỏi thêm về sinh nhật sau khi biết con muốn đi dự tiệc.
e. "Ồ, mẹ e rằng không được. Con phải về nhà trước 10 giờ tối. Sáng sớm Chủ nhật chúng ta sẽ đi thăm ông bà." -> Mẹ đưa ra điều kiện về thời gian phải về nhà, không cho phép ở lại qua đêm.
c. "OK, mẹ. Con sẽ về nhà trước 10 giờ tối." -> Câu kết thúc với lời chấp thuận của con về việc tuân thủ giờ giấc.
Đáp án đúng: B. a - d - b - e – c
Question 15. Hi Linda
a. Can you bring some fresh mangos from your garden? We'll need them for one of the recipes.
b. I believe we will have delicious dishes from this fruit.
c. How about coming to my house this Sunday? We can try some recipes from the book.
d. Thanks for lending me your book about healthy cooking. It's great!
e. Come early and don't forget to bring me some whipped cream.
See you soon,
A. d - c - a - b – e B. a - b - c - e- d C. c - a - b - d – e D. b - a - d - c – e
Giải thích: Kiến thức: viết thư, email