ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 21 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement about a new travel platform and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
What is the concept of finding a travel buddy at Join MyTrip?
[Adapted from Find Travel Buddy]
Question 1: A. travel buddies passionate B. travel passionate buddies
C. buddies passionate travel D. passionate travel buddies
Question 2: A. careful B. carefully C. caring D. carefulness
Question 3: A. about B. in C. for D. with
Question 4: A. to leading B. leading C. lead D. to lead
Question 5: A. whom is called B. called C. calling D. calls
Question 6: A. connect B. join C. accompany D. travel
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How the Generation Gap Plays Out in the Workplace
Question 7: A. follow up B. run down C. keep tabs D. take over
Question 8: A. conflicts B. collaborations C. agreements D. oppression
Question 9: A. clear-cut B. easygoing C. indirect D. straightforward
Question 10: A. Others B. Another C. The other D. Other
Question 11: A. In case of B. In contrast C. Likewise D. Therefore
Question 12: A. results B. progress C. experiences D. stage
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
a. Anna: I’ve been busy with work and studies, but doing well. How about you?
b. Nick: I started a new project. It’s keeping me busy, but it’s rewarding.
c. Nick: Hey! It’s been a while. How have you been?
Question 13: A. b-a-c B. b-c-a C. c-a-b D. c-b-a
c. John: Hey! Are you excited about the water park trip this weekend?
d. Ann: That sounds so fun! I’m definitely going to start with the biggest slide. What about you?
Question 14: A. e-d-c-a-b B. e-d-c-a-b C. d-e-c-a-b D. c-a-b-d-e
a. It’s fantastic that you’re interested in supporting environmental projects!
b. Thank you for considering this opportunity.
c. With your involvement, we believe we can make a real impact on protecting our environment.
e. We’d love to have you join us in making a difference and inspiring others to do the same.
Question 15: A. a-d-e-c-b B. d-a-c-e-b C. a-d-c-e-b D. c-a-b-d-e
a. It is voluntary, but often requires lots of self-discipline and motivation to continue.
c. "Lifelong learning" means continuing to acquire new knowledge and skills throughout your life.
[Adapted from I Learn Smart World]
Question 16: A. a-c-e-d-b B. c-a-e-b-d C. a-c-e-b-d D. c-a-e-d-b
b. We face hardships to become stronger, recognize our strengths, and appreciate life's beauty.
c. However, pushing through difficult times is not always easy.
f. I wonder if you feel the same way; it's hard to escape it.
Question 17: A. e-a-f-d-c-b B. e-f-a-d-c-b C. e-a-f-b-c-b D. e-f-c-b-d-a
Read the following passage about online learning and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
A. have revolutionized the way humans interact with technology
B. which have revolutionized the way humans interact with technology
C. revolutionizing the way humans interact with technology
D. that has revolutionized the human interactions with technology
A. the period AI-driven tools’ popularity increased
B. during which AI-driven tools are starting to gain widespread attention
C. gaining popularity for AI-driven tools during this time
D. a time when AI-driven technologies began to flourish
A. language patterns are learned by virtual assistants through vast datasets
B. virtual assistants learn from large datasets to interpret language patterns
C. learning language patterns is facilitated by large datasets for virtual assistants
D. vast datasets help virtual assistants in understanding the language
A. that can efficiently process multiple languages
B. having efficiently processed multiple languages
C. who are able to effectively handle multiple languages
D. were designed to handle multiple languages effectively
A. the need for improvements in these AI tools is acknowledged
B. researchers are conducting to improve limitations of these tools
C. the limitations of these tools highlight the importance of advanced development
D. the advantages are appreciated by users, despite some known limitations
Read the following passage about smart growth and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
[Adapted from National Geographic]
Question 23: Which of the following is NOT mentioned in the passage as a feature of smart growth?
A. Promoting walking instead of driving B. Revitalizing old neighborhoods
C. Increasing housing prices D. Preserving green spaces
Question 24: The word “curb” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to __________.
A. control B. encourage C. limit D. restrict
A. too suitable B. too costly C. easily affordable D. very reasonable
Question 26: The word “they” in paragraph 2 refers to ___________.
A. planners B. officials C. U.S. states D. urban areas
Question 27: Which of the following is NOT TRUE, according to paragraphs 2 and 3?
C. The states encourage residents to develop housing in already developed areas.
Question 28: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 29: In which paragraph does the writer mention the laws created to prevent urban sprawl?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage about climate change and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
Question 31: Where in paragraph 3 does the following sentence best fit?
"These impacts have far-reaching consequences that extend beyond environmental damage."
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
D. The disappearance of various animal species due to climate change
Question 35: Which of the following best summarizes paragraph 4?
Question 37: Which of the following is TRUE according to the passage?
B. Government efforts aim solely to address the impacts of climate change on human health.
C. Protecting forests and advancing technology can completely reduce the effects of climate change.
Question 38: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40: Which of the following best summarizes the passage?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement about a new travel platform and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
FAQ on Finding Travel Buddy
What is the concept of finding a travel buddy at Join MyTrip?
You can find a travel buddy by joining trips hosted by (1) ________, whom we call TripLeaders. The trips are (2) ________ handpicked and curated, offering you the best experience you can't find anywhere else. The TripLeaders will be (3) ________ charge of these trips, from designing the itinerary (4) ________ the way. Furthermore, TripLeaders will accept travelers, (5) ________ TripMates, on their trips and travel together. So, by joining our trips, you can (6) ________ with other amazing travelers from all over the world.
[Adapted from Find Travel Buddy]
BÀI DỊCH
Câu hỏi thường gặp về việc tìm bạn đồng hành du lịch
Khái niệm về việc tìm bạn đồng hành du lịch tại Join MyTrip là gì?
Bạn có thể tìm một bạn đồng hành du lịch bằng cách tham gia các chuyến đi do (1) ________ tổ chức, mà chúng tôi gọi là TripLeaders. Các chuyến đi này được (2) ________ chọn lọc và thiết kế, mang đến cho bạn trải nghiệm tốt nhất mà bạn không thể tìm thấy ở bất kỳ đâu khác. Các TripLeaders sẽ (3) ________ chịu trách nhiệm cho các chuyến đi này, từ việc thiết kế lịch trình (4) ________ cách thức. Hơn nữa, các TripLeaders sẽ chấp nhận những du khách, (5) ________ TripMates, tham gia chuyến đi và cùng nhau khám phá. Vì vậy, bằng cách tham gia các chuyến đi của chúng tôi, bạn có thể (6) ________ với những du khách tuyệt vời từ khắp nơi trên thế giới.
Question 1: A. travel buddies passionate B. travel passionate buddies
C. buddies passionate travel D. passionate travel buddies
Giải thích :
Trật tự: Tính từ + danh từ bổ nghĩa + danh từ chính
=> passionate travel buddies: Những người bạn đồng hành du lịch đầy nhiệt huyết.
Question 2: A. careful B. carefully C. caring D. carefulness
Tạm Dịch :
A. careful - cẩn thận B. carefully - một cách cẩn thận
C. caring - chăm sóc D. carefulness - sự cẩn thận
Giải thích :
Trật tự: Be + adv + adj: are + adv+ handpicked (adj) - được chọn lọc kỹ lưỡng
Question 3: A. about B. in C. for D. with
Tạm Dịch :
A. about - về B. in - trong
C. for – cho D. with - cùng với
Giải thích :
Cấu trúc: In charge of: chịu trách nhiệm về.
Question 4: A. to leading B. leading C. lead D. to lead
Giải thích :
Cấu trúc: From + N/Ving to + N/Ving: dùng để kết nối hai hành động song song, “from designing (Ving)” => to + Ving
Question 5: A. whom is called B. called C. calling D. calls
Giải thích :
Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động V => Ved
- “TripLeaders will accept travelers, whom they/who call TripMates” => “called TripMates”
Question 6: A. connect B. join C. accompany D. travel
Tạm Dịch :
A. connect - kết nối B. join - tham gia
C. accompany - đồng hành D. travel - du lịch, travel with - đi du lịch với
Giải thích :
Cấu trúc: connect with - kết nối
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How the Generation Gap Plays Out in the Workplace
⮚ As a recruiter, I am in constant communication with executive clients and HR colleagues. I regularly (7) ________ with candidates I’ve placed, to see how they are getting on in their new roles. Here are some of the important generational differences I see that can lead to potential (8) ________ if not properly understood:
❖ Communication styles
∙ The young generation is more (9) ________, quick to offer constructive criticism, individualistic, with a more casual approach.
∙ Gen X values hard work and long hours, a/k/a ‘The Grind’ – they are more skeptical, formal, and uncompromising.
❖ Leadership styles
∙ The young generation is extremely open-mindeD. They resist micromanagement, and resent pressure.
∙ (10) ________, their Generation X supervisors, on (11) ________ hand, are intensely focussed on the organisational processes that brought the company success; they tend to prioritise (12) ________ and the bottom line.
[Adapted from Jacksongrant]
BÀI DỊCH
Cách khoảng cách thế hệ ảnh hưởng đến môi trường làm việc
⮚ Là một nhà tuyển dụng, tôi thường xuyên liên lạc với các khách hàng cấp cao và đồng nghiệp trong bộ phận nhân sự. Tôi thường (7) ________ với các ứng viên mà tôi đã giới thiệu, để xem họ đang làm việc như thế nào trong vai trò mới của họ. Dưới đây là một số khác biệt giữa các thế hệ quan trọng mà tôi thấy có thể dẫn đến (8) ________ nếu không được hiểu đúng:
❖ Phong cách giao tiếp
• Thế hệ trẻ thường (9) ________, nhanh chóng đưa ra những phản hồi xây dựng, cá nhân hóa, với cách tiếp cận thoải mái hơn.
• Thế hệ X coi trọng công việc chăm chỉ và giờ làm việc dài, hay còn gọi là "The Grind" – họ thường hoài nghi, chính thức và không dễ thay đổi.
❖ Phong cách lãnh đạo
• Thế hệ trẻ rất cởi mở. Họ chống lại việc quản lý chi tiết và không thích áp lực.
• (10) ________, các quản lý thuộc thế hệ X của họ, mặt (11) ________ lại rất tập trung vào các quy trình tổ chức đã mang lại thành công cho công ty; họ có xu hướng ưu tiên (12) ________ và lợi nhuận.
Question 7: A. follow up B. run down C. keep tabs D. take over
Tạm Dịch :
A. follow up - Theo dõi B. run down - Hạ thấp
C. keep tabs + on - Giám sát hoặc theo dõi D. take over - Tiếp quản
Giải thích:
Cấu trúc: keep tabs on - Giám sát hoặc theo dõi
Tôi thường xuyên (7) theo dõi với các ứng viên mà tôi đã giới thiệu, để xem họ đang tiến triển như thế nào trong các vai trò mới của họ.
Question 8: A. conflicts B. collaborations C. agreements D. oppression
Tạm Dịch :
A. conflicts - xung đột B. collaborations - hợp tác
C. agreements - thỏa thuận D. oppression - áp bức
Dưới đây là một số sự khác biệt giữa các thế hệ quan trọng mà tôi thấy có thể dẫn đến (8) xung đột tiềm ẩn nếu không được hiểu đúng cách.
Question 9: A. clear-cut B. easygoing C. indirect D. straightforward
Tạm Dịch :
A. clear-cut - rõ ràng B. easygoing - dễ tính
C. straightforward - thẳng thắn D. indirect - gián tiếp
Thế hệ trẻ thường (9) thẳng thắn, nhanh chóng đưa ra những lời chỉ trích mang tính xây dựng, có tính cá nhân hơn, với cách tiếp cận thoải mái hơn.
Lưu ý: Clear-cut = straightforward - thẳng thắn, rõ ràng, nhưng “clear-cut” không thường được dùng để chỉ về tính cách.
Question 10: A. Others B. Another C. The other D. Other
Tạm Dịch :
A. others - những người khác B. another - một cái khác
C. the other - cái còn lại D. other – khác
Giải thích:
- Another + danh từ đếm được.
- Other + danh từ đếm được số nhiều, danh từ không đếm được.
- Others có nghĩa là những cái khác, có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.
- The other + danh từ đếm được số ít: Có nghĩa là cái còn lại, người còn lại.
- “factor” danh từ đếm được ở dạng số ít và chưa được xác định hay đề cập trong một nhóm cụ thể trước đó nên chúng ta sử dụng “Another” để diễn tả nghĩa “Một yếu tố khác”.
Question 11: A. In case of B. In contrast C. Likewise D. Therefore
Tạm Dịch :
A. In case of - Trong trường hợp B. In contrast - Ngược lại
C. Likewise - Tương tự D. Therefore - Do đó
Giải thích:
Chỉ sự đối lập giữa hai thế hệ trong các hoạt động liên quan đến công việc nên sử dụng “In contrast - Ngược lại”
Question 12: A. results B. progress C. experiences D. stage
Tạm Dịch :
A. results - kết quả B. progress - tiến trình
C. experiences - kinh nghiệm D. stage - giai đoạn
(10) Ngược lại, các giám sát viên thuộc thế hệ X của họ, (11) mặc khác (phía bên kia), rất tập trung vào các quy trình tổ chức đã đưa công ty đến thành công; họ thường ưu tiên (12) kết quả và lợi nhuận.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
a. Anna: I’ve been busy with work and studies, but doing well. How about you?
b. Nick: I started a new project. It’s keeping me busy, but it’s rewarding.
c. Nick: Hey! It’s been a while. How have you been?
Question 13: A. b-a-c B. b-c-a C. c-a-b D. c-b-a
Giải thích:
c: Nick: Hey! It’s been a while. How have you been?
(“Hey” => chào hỏi, mở đầu cuộc hội thoại)
a: Anna: I’ve been busy with work and studies, but doing well. How about you?
(Trả lời câu hỏi từ Nick, và đặt câu hỏi)
=> C. c-a-b
a. Ann: Absolutely! I’ve been looking forward to it all month. Do you know what activities they have there?
b. John: Yes, they have huge water slides, a lazy river, and even a wave pool! I can’t wait to try them all.
c. John: Hey! Are you excited about the water park trip this weekend?
d. Ann: That sounds so fun! I’m definitely going to start with the biggest slide. What about you?
e. John: I think I’ll try the lazy river first; it sounds relaxing. Then we can go on the slides together!
Question 14: A. e-d-c-a-b B. e-d-c-a-b C. d-e-c-a-b D. c-a-b-d-e
Tạm dịch :
John: Chào! Bạn có hào hứng về chuyến đi công viên nước vào cuối tuần này không?
Ann: Chắc chắn rồi! Mình đã mong đợi điều đó cả tháng rồi. Bạn có biết họ có những hoạt động gì không?
John: Có, họ có những đường trượt nước lớn, một dòng sông lười, và cả một hồ sóng! Mình không thể chờ để thử tất cả chúng.
Ann: Nghe thật vui! Mình chắc chắn sẽ bắt đầu với đường trượt lớn nhất. Còn bạn thì sao?
John: Mình nghĩ mình sẽ thử dòng sông lười trước; nó nghe có vẻ thư giãn. Sau đó chúng ta có thể lên đường trượt cùng nhau!
Giải thích:
c: Hey! Are you excited about the water park trip this weekend?
(Mở đầu, chào hỏi, “Hey, ...”, các đáp án không thể là câu mở đầu)
=> D. c-a-b-d-e
Dear Mai,
a. It’s fantastic that you’re interested in supporting environmental projects!
b. Thank you for considering this opportunity.
c. With your involvement, we believe we can make a real impact on protecting our environment.
d. We’re launching "Green Future" to promote eco-friendly practices and organize community clean-ups.
e. We’d love to have you join us in making a difference and inspiring others to do the same.
Warm regards,
Nick
Question 15: A. a-d-e-c-b B. d-a-c-e-b C. a-d-c-e-b D. c-a-b-d-e
Lá thư hoàn thiện: