ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 14 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Udemy: Learn Anything, Anytime
[Adapted from Udemy – Online Courses]
Question 1: A. that helps B. helping C. which help D. helped
Question 2: A. learning online courses B. courses online learning
C. courses learning online D. online learning courses
Question 3: A. select B. choose C. pick D. find
Question 4: A. in B. on C. at D. with
Question 5: A. to be advanced B. advancing C. advance D. to advance
Question 6: A. accessibility B. accessing C. accession D. accessible
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
[Adapted from UNICEF – Child Labour]
Question 7: A. includes B. involves C. affects D. causes
Question 8: A. physical B. mental C. social D. emotional
Question 9: A. Because of B. In spite of C. Due to D. Instead of
Question 10: A. focusing on B. look forward to C. come up with D. find out
Question 11: A. much B. many C. little D. most
Question 12: A. decrease B. lessen C. control D. reduce
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentence to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.
a. John: That sounds amazing! Italy is such a beautiful country to visit.
b. Mary: Yes, I'm going to Italy next month, and I can't wait to explore the countryside.
c. John: Have you booked your holiday for this summer yet?
A. a - c - b B. c -a -b C. c -b-a D. b -c-a
a. Jenny: I'll be working as a graphic designer for an advertising agency.
b. Jenny: Yes, I'm really excited about it.
c. Tom: That sounds like a fantastic opportunity.
d. Tom: What will you be doing there?
e. Tom: I heard you're starting a new job next week!
A. d-a-e-b-c B. d-b-e-a-c C. e-b-d-a-c D. e-a-d-b-c
a. I'm really grateful for your feedback; it gave me a fresh perspective.
b. Thanks for reviewing the draft of my article on environmental issues.
c. I'm making the necessary edits now and hope to submit it by the end of the week.
d. If you have time, maybe we can discuss the revisions over coffee.
e. I look forward to your thoughts on the updated version once it's ready.
A. b-a-d -c-e B. b-a-c-e-d C. d-a-c-b-e D. b-c-d-a-e
b. My team and I collaborate regularly to meet tight deadlines, which keeps me on my toes.
e. Overall, I feel proud of the work we've accomplished and how far we've come as a team.
A. b -c-a-d-e B. d-a-b-c-e C. d-c-b-a-e D. c-b-d-a- e
A. d - c -a -b -e B. e-b-d-a-c C. e-c-b-d-a D. c-d-e-b-a
Read the following passage about the benefits of learning a foreign language and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
[Adapted from The Benefits of Learning a Foreign Language]
A. provides a competitive edge in a highly interconnected and diverse society
B. provide a competitive edge in a highly interconnected and diverse society
C. that provides a competitive edge in a highly interconnected and diverse society
D. providing a competitive edge in a highly interconnected and diverse society
A. from which maintain motivation and interest in learning to practice every day
B. maintaining motivation and interesting in learning to practice every day
C. that maintain motivation and interest in learning to practice every day
D. maintaining motivation and interest in learning to practice every day
A. with the goal to improve students' overall language skills
B. that aim to improve students' overall language skills
C. aiming to improve students' overall language skills
D. with the aim of improving students' overall language skills
A. Bilingual programscan offer competitive advantages in a globalized job market
B. Bilingual programscan help individuals to navigate multicultural workplaces effectively
C. Bilingual programs can significantly increase employability and advancement opportunities
D. Bilingual programscan create pathways for international career development
A. that language education must be appropriate to the goals and environment of use.
B. to include practical and experiential activities for use in the workplace.
C. that all language education focuses solely on grammar and vocabulary
D. that language education be tailored to accommodate various learning preferences
Read the following passage about peer pressure among students and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
pressure and make independent, healthy choices.
[Adapted from "Peer Pressure: Its Influence on Teens and Decision Making”]
C. Poor academic performance D. Developing unique personal interests
Read the following passage about the importance of conserving water and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
Question 31: Where in this passage does the following sentence best fit?
" These strategies can significantly improve water availability in stressed regions."
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32: The word “vital” in paragraph 1 could be best replaced by:
A. unimportant B. crucial C. optional D. harmful
Question 33: The phrase "high water stress" in paragraph 2 refers to:
A. excessive rainfall B. significant water shortage
C. improved water quality D. reduced water demand
Question 34: The phrase “exacerbates” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to:
A. worsens B. alleviates C. maintains D. complicates
A. Urbanization B. Population growth C. Extreme droughts D. City expansion
Question 36: Which of the following best summarises paragraph 3?
A. Governments should focus solely on technology to solve water issues.
B. Both the government and each individual have a role to play in protecting water resources.
C. Water conservation is primarily a government responsibility, not individual.
D. The role of each individual in protecting water resources is very important.
Question 37: Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Water scarcity affects only drinking water supplies.
B. Urbanization decreases the demand for water.
C. Climate change negatively impacts water availability.
D. Sustainable practices are unnecessary for water management.
Question 38: Which of the following best paraphrases the underlined part in paragraph 3?
A. Individuals should consider water conservation a secondary concern when addressing this problem.
C. Water conservation is not an urgent issue for people facing this crisis.
D. People can manage the crisis without prioritizing water conservation.
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
A. Applying technology can solve all problems of water shortage.
B. Water conservation measures need to be widely applied to create an impact.
C. Climate change is an important factor that affects water resources globally.
D. Governments play an important role in protecting polluted water sources.
Question 40: Which of the following best summarises the passage?
A. Water shortage is a major problem that requires immediate government action.
C. The impact of water shortage due to climate change on human life and agricultural development.
D. Immediate action is needed to address the growing water shortage crisis.
Hết
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Udemy: Learn Anything, Anytime
Udemy is an online learning platform (1) _________ people learn new skills and improve their knowledge. With over 150,000 (2) _________, students can (3) _________ from a wide range of subjects. Whether you want to learn about topics like business, design, IT, and more. Udemy offers flexible learning (4) _________ your own pace, so you can fit courses around your schedule. Whether you’re looking (5) _________ in your career or learn something new, Udemy has something for everyone. You can access courses on your computer, tablet, or phone, making learning easy and (6) _________. Start learning today and unlock your potential with Udemy.
[Adapted from Udemy – Online Courses]
Question 1: A. that helps B. helping C. which help D. helped
Question 2: A. learning online courses B. courses online learning
C. courses learning online D. online learning courses
Question 3: A. select B. choose C. pick D. find
Question 4: A. in B. on C. at D. with
Question 5: A. to be advanced B. advancing C. advance D. to advance
Question 6: A. accessibility B. accessing C. accession D. accessible
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án đúng phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6.
Udemy: Học mọi thứ, mọi lúc
Udemy là một nền tảng học tập trực tuyến (1) _________ mọi người học các kỹ năng mới và nâng cao kiến thức của họ. Với hơn 150.000 (2) _________ , học sinh có thể (3) _________ từ nhiều chủ đề khác nhau. Cho dù bạn muốn tìm hiểu về các chủ đề như kinh doanh, thiết kế, CNTT, v.v. Udemy cung cấp chương trình học linh hoạt (4) _________ tốc độ của riêng bạn, để bạn có thể sắp xếp các khóa học phù hợp với lịch trình của mình. Cho dù bạn đang tìm kiếm (5) _________ trong sự nghiệp của bạn hoặc học một cái gì đó mới, Udemy có một cái gì đó cho tất cả mọi người. Bạn có thể truy cập các khóa học trên máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại của bạn, làm cho việc học trở nên dễ dàng và (6) _________ . Hãy bắt đầu học ngay hôm nay và khai phá tiềm năng của bạn cùng Udemy.
[Trích từ Udemy – Khóa học trực tuyến ]
Câu hỏi 1: A. điều đó giúp ích cho B. giúp C. giúp D. đã giúp đỡ
Câu hỏi 2: A. học các khóa học trực tuyến B. học các khóa học trực tuyến
C. các khóa học học trực tuyến D. các khóa học học trực tuyến
Câu hỏi 3: A. chọn B. chọn C. chọn D. tìm
Câu hỏi 4: A. trong B. trên C. tại D. với
Câu hỏi 5: A. được nâng cao B. tiến triển C. tiến triển D. để tiến lên
Câu hỏi 6: A. khả năng tiếp cận B. tiếp cận C. sự gia nhập D. có thể truy cập
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
The Problem of Child Labour
Child labour is a significant issue that (7) _________ many children worldwide. It often forces them to work long hours in poor conditions, affecting their (8) _________ and mental health. Many children are unable to attend school, which has a long-term impact on their futures. (9) _________ these challenges, organizations like UNICEF are (10) _________ to provide better opportunities for children. They believe that through offering education and protection, child labour can be significantly reduced. Although child labour still remains in (11) _________ parts of the world, efforts are being made to (12) _________ its impact.
[Adapted from UNICEF – Child Labour]
Question 7: A. includes B. involves C. affects D. causes
Question 8: A. physical B. mental C. social D. emotional
Question 9: A. Because of B. In spite of C. Due to D. Instead of
Question 10: A. focusing on B. look forward to C. come up with D. find out
Question 11: A. much B. many C. little D. most
Question 12: A. decrease B. lessen C. control D. reduce
Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chỉ ra phương án đúng phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 7 đến 12.
Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chỉ ra cách sắp xếp đúng của câu để tạo thành một đoạn văn/chữ cái có ý nghĩa trong mỗi câu hỏi sau.
Vấn đề lao động trẻ em
Lao động trẻ em là một vấn đề quan trọng (7) _________ nhiều trẻ em trên toàn thế giới. Nó thường buộc chúng phải làm việc nhiều giờ trong điều kiện tồi tệ, ảnh hưởng đến (8) _________ và sức khỏe tâm thần. Nhiều trẻ em không thể đến trường, điều này ảnh hưởng lâu dài đến tương lai của chúng. (9) _________ những thách thức này, các tổ chức như UNICEF là (10) _________ để cung cấp cơ hội tốt hơn cho trẻ em. Họ tin rằng thông qua việc cung cấp giáo dục và bảo vệ, lao động trẻ em có thể giảm đáng kể. Mặc dù lao động trẻ em vẫn còn tồn tại (11) _________ các bộ phận của thế giới, những nỗ lực đang được thực hiện để (12) _________ tác động của nó.
[Trích từ UNICEF – Lao động trẻ em ]
Câu hỏi 7: A. bao gồm B. liên quan C. ảnh hưởng D. gây ra
Câu hỏi 8: A. thể chất B. tinh thần C. xã hội D. tình cảm
Câu hỏi 9: A. Bởi vì B. Mặc dù C. Do D. Thay vì
Câu hỏi 10: A. tập trung vào B. mong đợi C. đưa ra D. tìm ra
Câu hỏi 11: A. nhiều B. nhiều C. ít D. hầu hết
Câu hỏi 12: A. giảm B. giảm bớt C. kiểm soát D. giảm bớt
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentence to make a meaningful paragraph/letter in each of the following questions.
Question 13.
a. John: That sounds amazing! Italy is such a beautiful country to visit.
b. Mary: Yes, I'm going to Italy next month, and I can't wait to explore the countryside.
c. John: Have you booked your holiday for this summer yet?
A. a - c - b B. c -a -b C. c -b-a D. b -c-a
Câu hỏi 13.
a. John: Nghe tuyệt vời quá! Ý là một đất nước tuyệt đẹp để ghé thăm.