ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 11 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Question 1: A. design B. was designed C. designed D. that designed
Question 2: A. go B. see C. show D. look
Question 3: A. interested B. interesting C. interest D. interestingly
Question 4: A. on B. off C. to D. about
Question 5: A. to meet B. meeting C. meet D. meeting
Question 6: A. local authentic culture B. culture authentic local
C. authentic culture local D. authentic local culture
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Question 7: A. aquatic B. wildlife C. marine D. coastal
Question 8: A. gets down B. cuts down C. breaks up D. breaks down
Question 9: A. and B. or C. so D. but
Question 10: A. reuse B. recycle C. reduce D. refill
Question 11: A. avoid B. consider C. ignore D. prefer
Question 12: A. other B. many C. much D. amount
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions.
c. Jessica: Good morning, everybody. Welcome to the New Tech Centre.
A. a-b-c B. b-a-c C. c-a-b D. b-c-a
a. Alex: That makes sense, but I don't think AI is suitable for basic tasks.
b. Nick: Definitely. A doctor's job is such a tedious one that AI will likely take over.
d. Alex: Do you think AI will affect the role of doctors?
[Adapted from I Learn Smart World]
A. d-c-a-b B. d-b-a-c C. d-b-c-a D. a-d-c-b
c. I loved the food, especially the pizza in Naples!
d. It was the perfect getaway and a much-needed break from routine.
e. The locals were so welcoming, and learning a few Italian phrases helped.
A. a-f-e-d-c-b B. a-e-d-c-b-f C. a-f-c-d-e-b D. a-f-c-e-d-b
b. Planting trees helps reduce carbon dioxide levels and improves air quality.
e. Protecting the environment is crucial for ensuring a healthy and sustainable future.
[Adapted from World Wildlife Fund and United Nations Environment Programme materials]
A. e-c-b-a-d B. e-a-c-d-b C. e-c-a-b-d D. d-e-a-c-b
c. Artificial Intelligence (AI) has rapidly evolved, transforming industries and everyday life.
[Adapted from Forbes and MIT Technology Review]
A. c-b-d-a B. c-d-a-b C. b-c-a-d D. c-a-d-b
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
B. A series of such incidents occurred, leaving the British government stunned and deciding to act.
A. To win, one had to calculate the distance a ship had travelled since it set out.
A. Which work on a ship B. Working on a ship
C. That could operate on a ship D. Designed to function on a ship
D. It caused significant interest in the 18th century, although it quickly faded away.
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Question 23: Which of the following is NOT mentioned as a factor driving urbanization?
A. Economic opportunities B. Healthcare services
C. Climate change D. Educational facilities
Question 24: The word stimulate in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to ______.
A. encourage B. promote C. hinder D. accelerate
Question 25: The word they in paragraph 1 refers to ______.
A. rural areas B. cities C. economic opportunities D. suburban
Question 26: The word mitigating in paragraph 3 could best be replaced by ______.
A. worsening B. addressing C. preventing D. reducing
Question 27: Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?
A. Good urban planning is essential to address urbanization’s adverse effects.
B. Proper urban planning can help reduce the negative impacts of urban growth.
C. Mitigating urbanization’s drawbacks requires effective urban planning.
D. Managing urbanization’s negative consequences relies on strategic urban planning.
Question 28: According to the passage, which of the following is TRUE?
Question 29: In which paragraph does the writer mention the benefits of urbanization?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
[Adapted United Nations. "Gender Equality." UN Women. 2021]
Question 31: Which position in paragraph 1 is the most appropriate for the sentence:
"Ensuring that women and men have equal opportunities is essential for the development of society."
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32: The phrase "barriers" in paragraph 1 can be replaced with which word?
A. Challenges B. Benefits C. Rights D. Laws
Question 33: Whose is the word “their” in paragraph 2 mentioned:
A. Men B. Governments C. Women D. Norms
A. Violence B. Cultural norms C. Equal opportunities D. Stereotypes
Question 35: What is the best summary of paragraph 3?
Question 36: The word "momentum" in paragraph 3 is opposite in meaning to which word?
A. Increase B. Decline C. Growth D. Movement
Question 37: Which statement is true according to the reading?
Question 38: Which statement best expresses the meaning of the underlined sentence in paragraph 4?
Question 39: What can be inferred from the reading?
Question 40: What is the best summary of the entire reading?
Hết
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Solo Female Travelers Club – Global Greeter Network Looking to enhance your travel experience with a local perspective? Join the Global Greeter Network, a service (1) ________ to connect travelers with friendly locals eager to (2) ________ you around. Whether you're (3) ________ in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped (4) ________ at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. Perfect for solo female travelers wanting (5) ________ locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. Share experiences, make friends, and discover hidden gems. This service is designed for those eager to experience (6) ________ in a safe, comfortable way. [Adapted from Solo Female Travelers] |
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số.
Câu lạc bộ du khách nữ đi một mình – Mạng lưới chào đón toàn cầu Bạn đang muốn nâng cao trải nghiệm du lịch của mình theo góc nhìn của người dân địa phương? Hãy tham gia Mạng lưới chào đón toàn cầu, một dịch vụ (1) ________ kết nối du khách với người dân địa phương thân thiện luôn mong muốn (2) ________ bạn ở gần. Cho dù bạn đang (3) ________ trong một chuyến tham quan có hướng dẫn viên, đi bộ ngắm cảnh hay chỉ đơn giản là được thả (4) ________ tại một địa điểm tham quan, chương trình cung cấp các lựa chọn linh hoạt này cho phép bạn khám phá các điểm đến mới mà không phải bận tâm tìm phương tiện di chuyển. Hoàn hảo cho những du khách nữ đi một mình muốn (5) ________ người dân địa phương và những nhà thám hiểm có cùng chí hướng, Mạng lưới chào đón toàn cầu cung cấp quyền truy cập vào các nhóm du lịch độc quyền. Chia sẻ kinh nghiệm, kết bạn và khám phá những viên ngọc ẩn. Dịch vụ này được thiết kế dành cho những người mong muốn trải nghiệm (6) ________ theo cách an toàn và thoải mái. [Chuyển thể từ Solo Female Travelers ] |
Question 1: A. design B. was designed C. designed D. that designed
Question 2: A. go B. see C. show D. look
Question 3: A. interested B. interesting C. interest D. interestingly
Question 4: A. on B. off C. to D. about
Question 5: A. to meet B. meeting C. meet D. meeting
Question 6: A. local authentic culture B. culture authentic local
C. authentic culture local D. authentic local culture
Câu hỏi 1: A. thiết kế B. được thiết kế C. được thiết kế D. được thiết kế
Câu hỏi 2: A. đi B. xem C. cho thấy D. nhìn
Câu hỏi 3: A. quan tâm B. thú vị C. quan tâm D. thú vị
Câu hỏi 4: A. trên B. tắt C. đến D. về
Câu hỏi 5: A. gặp B. gặp gỡ C. gặp gỡ D. gặp gỡ
Câu hỏi 6: A. văn hóa địa phương đích thực B. văn hóa địa phương đích thực
C. văn hóa địa phương đích thực D. văn hóa địa phương đích thực
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Save the Earth, One Step at a Time! Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment. Key Facts:
What You Can Do:
[Adapted from WWF, Global Stewards] |
Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời để chỉ ra phương án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số.
Hãy cứu Trái Đất, từng bước một! Hãy cùng khám phá những gì chúng ta có thể làm trong cuộc sống hàng ngày để giúp bảo vệ môi trường. Sự kiện chính:
Những gì bạn có thể làm:
[Trích từ WWF, Global Stewards] |
Question 7: A. aquatic B. wildlife C. marine D. coastal
Question 8: A. gets down B. cuts down C. breaks up D. breaks down
Question 9: A. and B. or C. so D. but
Question 10: A. reuse B. recycle C. reduce D. refill
Question 11: A. avoid B. consider C. ignore D. prefer
Question 12: A. other B. many C. much D. amount
Câu hỏi 7: A. dưới nước B. động vật hoang dã C. biển D. ven biển
Câu hỏi 8: MỘT. xuống B. cắt giảm C. phá vỡ D. phá vỡ
Câu hỏi 9: A. và B. hoặc C. vì vậy D. nhưng
Câu hỏi 10: A. tái sử dụng B. tái chế C. giảm thiểu D. nạp lại
Câu hỏi 11: A. tránh B. xem xét C. bỏ qua D. thích
Câu hỏi 12: A. khác B. nhiều C. nhiều D. số lượng
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions.
Question 13:
a. Nam: Hi, Jessica. I'm so excited as I've never met a talking robot before. Let's have a photo taken together!
b. Teacher: Hello, class. Please meet Jessica. She's a human-like robot and will be your guide today.
c. Jessica: Good morning, everybody. Welcome to the New Tech Centre.
[Adapted from Global Success]
A. a-b-c B. b-a-c C. c-a-b D. b-c-a
Câu hỏi 13:
a. Nam: Xin chào, Jessica. Tôi rất phấn khích vì chưa từng gặp một con robot biết nói nào trước đây. Chúng ta hãy chụp ảnh cùng nhau nhé!
b. Giáo viên: Xin chào cả lớp. Hãy làm quen với Jessica. Cô ấy là một robot giống người và sẽ là hướng dẫn viên của các em ngày hôm nay.
c. Jessica: Chào buổi sáng mọi người. Chào mừng đến với Trung tâm công nghệ mới.