ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 25 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Green Energy Project Competition Announcement
Let’s build a brighter, greener future together!
Question 1 : A. friendly environmentally sources B. environmentally friendly sources
C. environmentally sources friendly D. sources environmentally friendly
Question 2 : A. admiring B. is admired C. which admired D. admired
Question 3: A. reducing B. to reducing C. reduce D. to reduce
Question 4 : A. live B. adapt C. lead D. adopt
Question 5: A. to B. for C. with D. by
Question 6: A. impress B. impressive C. impressively D. impression
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Grand Opening of TIEU MINH Supermarket!
Here’s what you can look forward to:
∙ Exclusive “Buy One, Get the Other at 20% Off” deals on select items.
receive exclusive member(12)_______.
Question 7 : A. lot B. range C. plenty D. number
Question 8 : A. other B. others C. another D. the others
Question 9: A. sensors B. things C. belongings D. appliances
Question 10: A. In place of B. In terms of C. In addition D. But for
Question 11: A. Give away B. Show up C. Turn out D. Take up
Question 12 : A. accounts B. discounts C. sales D. budgets
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Question 13. a. James: Hi, Lily! I’ve been doing great, just got a new job recently.
b. Lily: Hi, James! How have you been?
c. Lily: Really? That’s awesome! What are you doing now?
A. a-b-c B. b-a-c C. a-c-b D. c-b-a
e. Jane: I’m leaning towards adopting a dog.
A. a-b-c-d-e B. b-a-e-c-d C. a-d-c-b-e D. a-b-d-c-e
A. a-b-c-d-e B. a-c-b-d-e C. d-e-a-b-c D. a-d-b-c-e
A. a-b-c-d-e B. a-d-b-c-e C. c-a-b-d-e D. b-a-c-d-e
A. a-b-d-e-c B. a-b-c-d-e C. a-d-c-b-e D. a-d-b-e-c
Read the following passage about lifelong learning and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from from 18 to 22.
A. lifelong learning can be challenging
B. it is important to balance work and personal life
C. technology has made it easier to access educational resources
D. individuals must continuously acquire new skills and knowledge
A. Lifelong learning can lead to increased stress and anxiety.
B. It is important to focus on one's career goals.
C. Lifelong learning can also lead to professional advancement
D. Lifelong learning can be expensive and time-consuming.
A. that lifelong learning can lead to job loss
B. which helps them advance their careers
C. of which lifelong learning is only for those who are unemployed
D. is important to focus on traditional education
A. It is important to set realistic goals
B. Lifelong learning can be expensive and time-consuming
C. Technology has made it easier to access educational resources
D. Lifelong learning is essential for personal and professional growth
A. is important to find a balance between work and learning
B. have to set clear goals and create a personalized learning plan
C. having led to increased stress and anxiety
D. that is important to focus on one's career goals.
Read the following passage about cultural diversity and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
Question 23. Which of the following is NOT mentioned as an aspect of cultural diversity?
A. Language B. Traditions C. Technology D. Values
Question 24. The word "encompasses" in paragraph 1 is closest in meaning to:
A. excludes B. includes C. diminishes D. separates
Question 25. The word "its" in paragraph 5 refers to:
A. cultural diversity B. interaction
C. exchange of ideas and knowledge D. unique experiences
Question 26. The word "enhance" in paragraph 2 is OPPOSITE in meaning to:
A. strengthen B. lessen C. ignore D. simplify
Question 27. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 3?
A. Education should avoid addressing cultural diversity
B. Education plays no role in promoting cultural diversity
C. Schools and universities should incorporate diverse perspectives
D. Educational institutions should focus solely on local cultures
Question 28. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Cultural diversity always leads to misunderstandings.
B. Cultural diversity has no impact on creativity.
C. Cultural diversity can reduce prejudices and promote tolerance.
D. Cultural diversity is irrelevant in the workplace.
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Question 30. In which paragraph does the writer discuss the challenges of cultural diversity?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 5
Read the following passage about the benefits and challenges of remote work and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from Remote Work and Employee Well-being by Bloom, Ozcelik, and others)
Question 31. Where in paragraph I does the following sentence best fit?
Remote work has become more popular due to advancements in digital communication tools.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32. The phrase "work-life balance" in paragraph 1 could be best replaced by ____.
Question 33. The word "their" in paragraph 2 refers to ____.
A. employees B. responsibilities C. schedules D. expenses
Question 34. According to paragraph 2, which of the following is NOT a benefit of remote work?
Question 35. Which of the following best summarizes paragraph 3?
Question 36. The word "mitigate" in paragraph 4 is CLOSEST in meaning to ____.
A. worsen B. intensify C. reduce D. acknowledge
Question 37. Which of the following is TRUE according to the passage?
Question 38. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 39. Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40. Which of the following best summarizes the passage?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Green Energy Project Competition Announcement
Binh Minh High School is excited to announce another opportunity for students to showcase their creativity and innovation! We proudly present the Green Energy Project Competition, an event that aims to promote the use of (1)______ and inspire solutions for a sustainable future.
This is a competition (2)______ for its focus on practical and impactful ideas. Participants will work on projects that highlight innovative methods with a view to (3)______ energy consumption and environmental pollution. By contributing to these efforts, we can ensure that future generations will have the chance to (4)_______ a normal life in harmony with nature.
All students are encouraged to apply (5)______this exciting event. The most (6)______ projects will receive awards and be showcased in a special exhibition at the school.
Don’t miss this chance to make a difference and have your ideas recognized! Join us in our mission to create a sustainable world. Stay tuned for further details on how to register and submit your projects.
Let’s build a brighter, greener future together!
Question 1 :
“….an event that aims to promote the use of (1)______ and inspire solutions for a sustainable future.”
A. friendly environmentally sources B. environmentally friendly sources
C. environmentally sources friendly D. sources environmentally friendly
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: cấu tạo cụm danh từ:
"Environmentally friendly sources" là cách diễn đạt đúng, chỉ các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường. Cấu trúc đúng ở đây là "trạng từ + tính từ + danh từ".
Các đáp án khác sắp xếp từ không hợp lý.
Question 2 : A. admiring B. is admired C. which admired D. admired
“This is a competition (2)______ for its focus on practical and impactful ideas.”
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: rút gọn mệnh đề quan hệ bị động
"Admired" được dùng để mô tả đặc điểm của cuộc thi (= competition which is admired for…). Đây là cấu trúc bị động với ý nghĩa "cuộc thi được ngưỡng mộ vì...".
A: "Admiring" là chủ động, không hợp ngữ cảnh.
B: "Is admired" yêu cầu phải có động từ chính khác.
C: "Which admired" thiếu ngữ pháp.
Question 3: A. reducing B. to reducing C. reduce D. to reduce
“…..with a view to (3)______ energy consumption and environmental pollution.”
Giải thích :
Kiến thức ngữ pháp: động từ đi với to V
"With a view to" được theo sau bởi danh động từ V-ing (nghĩa là với mục đích để làm gì).
Các lựa chọn còn lại sai vì không đúng cấu trúc.
Question 4 : A. live B. adapt C. lead D. adopt
“…..to (4)_______ a normal life in harmony with nature.”
Giải thích : Kiến thức từ vựng: cụm từ cố định
"Lead a normal life" là cụm cố định nghĩa là "sống một cuộc sống bình thường".
Các đáp án khác không phù hợp:
A: "live" (sống) không hợp cấu trúc.
B: "Adapt" (thích nghi) cũng không phù hợp.
D: "Adopt" (nhận nuôi, chấp nhận) không đúng.
Question 5: A. to B. for C. with D. by
“All students are encouraged to apply (5)______this exciting event.”
Giải thích : Kiến thức từ vựng: giới từ đi sau động từ:
"Apply to": đăng ký vào một sự kiện, tổ chức
B, C, D: Các giới từ khác không hợp ngữ cảnh.
Lưu ý: “Apply to” và “apply for” có sự khác biệt về nghĩa.
Apply for st (a grant/ a job/ a course): nộp đơn xin (học bổng/công việc/ khoá học)
Example: We've applied for a grant to get funding for the project.
(Chúng tôi đã nộp đơn xin tài trợ để có kinh phí thực hiện dự án.)
I've applied for a new job with the local newspaper.
(Tôi đã nộp đơn xin việc mới cho tờ báo địa phương.)
Apply to somewhere: gửi đơn đến đâu
Please apply in writing to the address below.
(Vui lòng nộp đơn bằng văn bản tới địa chỉ bên dưới.)
Apply to st/sb: áp dụng cho cái gì/ ai
Example: The same rules apply to everybody.
(Các quy tắc tương tự áp dụng cho tất cả mọi người.)
Question 6: A. impress B. impressive C. impressively D. impression
The most (6)______ projects will receive awards and be showcased in a special exhibition at the school.
Giải thích :
Kiến thức từ vựng: dạng từ
"Impressive" là tính từ bổ nghĩa cho danh từ "projects".
A: "Impress" (gây ấn tượng), là động từ, không phù hợp.
C: "Impressively" (một cách ấn tượng), là trạng từ, không đúng ngữ pháp.
D: "Impression" (ấn tượng), là danh từ, không đúng ở vị trí này.
Bài dịch:
Thông báo Cuộc thi Dự án Năng lượng Xanh
Trường Trung học Bình Minh rất vui mừng thông báo một cơ hội nữa để học sinh thể hiện sự sáng tạo và đổi mới! Chúng tôi tự hào giới thiệu Cuộc thi Dự án Năng lượng Xanh, một sự kiện nhằm thúc đẩy việc sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường và khơi nguồn các giải pháp cho một tương lai bền vững.
Đây là một cuộc thi được ngưỡng mộ vì tập trung vào những ý tưởng thiết thực và mang tính ảnh hưởng. Người tham gia sẽ thực hiện các dự án làm nổi bật những phương pháp đổi mới với mục đích giảm thiểu tiêu thụ năng lượng và ô nhiễm môi trường. Bằng cách đóng góp vào những nỗ lực này, chúng ta có thể đảm bảo rằng các thế hệ tương lai sẽ có cơ hội sống một cuộc sống bình thường, hòa hợp với thiên nhiên.
Tất cả học sinh được khuyến khích đăng ký tham gia sự kiện thú vị này. Các dự án ấn tượng nhất sẽ nhận được giải thưởng và được trưng bày trong một triển lãm đặc biệt tại trường.
Đừng bỏ lỡ cơ hội để tạo ra sự khác biệt và được công nhận với ý tưởng của bạn! Hãy cùng tham gia vào sứ mệnh tạo nên một thế giới bền vững. Theo dõi để biết thêm chi tiết về cách đăng ký và nộp dự án.
Hãy cùng nhau xây dựng một tương lai sáng hơn, xanh hơn!
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Grand Opening of TIEU MINH Supermarket!
Welcome to the brand-new TIEU MINH Supermarket, where unbeatable offers await you! Join us as we celebrate our grand opening with special deals and discounts on a wide (7)_______of essentials, from groceries to household appliances and more!
Here’s what you can look forward to:
∙ Amazing discounts on a vast amount of products, including fresh foods, kitchenware, storage solutions, and (8)______ items.
∙ Exclusive “Buy One, Get the Other at 20% Off” deals on select items.
∙ A lucky draw with the chance to win (9)______for your home, perfect for upgrading your storage and kitchen spaces!
(10)______high prices, the items will be offered at a 30-50% discount without compromising quality. (11)______at our grand opening event to enjoy free samples, interactive games, and live demos from top brands. Our rewards program also lets you earn points and receive exclusive member(12)_______.
Question 7 : A. lot B. range C. plenty D. number
“…..a wide (7)_______of essentials……”
Giải thích: Kiến thức từ chỉ lượng
"A wide range of + danh từ số nhiều" là cụm từ phổ biến dùng để chỉ sự đa dạng.
A, C, D: Các từ khác không tạo thành cụm diễn đạt hợp lý.
Question 8 : A. other B. others C. another D. the others
“…. and (8)______ items.”
Giải thích: Kiến thức từ vựng
"Other items" chỉ các món đồ khác.
"Other" là tính từ, phù hợp với danh từ "items".
B: "Others" là đại từ, không đi kèm danh từ.
C: another + danh từ số ít, không phù hợp
D. the others: không cần danh từ đi sau, không phù hợp
Question 9: A. sensors B. things C. belongings D. appliances
(A. cảm biến B. đồ vật C. đồ đạc D. thiết bị)
“A lucky draw with the chance to win (9)______for your home, perfect for upgrading your storage and kitchen spaces!”
Giải thích: Kiến thức từ cùng trường nghĩa
"Appliances" chỉ các thiết bị gia dụng (như tủ lạnh, lò vi sóng), phù hợp với ngữ cảnh.
A, B, C: Không phù hợp về nghĩa hoặc ngữ cảnh.
Question 10: A. In place of B. In terms of C. In addition D. But for
(Câu hỏi 10: A. Thay vì B. Về mặt…. C. Ngoài ra D. Nếu không có)
“In place of high prices, the items will be offered at a 30-50% discount without compromising quality.”
(Thay vì giá cao, các mặt hàng sẽ được giảm giá 30-50% mà không ảnh hưởng đến chất lượng.)
Giải thích:
Kiến thức cụm liên từ
"In spite of" (mặc dù) phù hợp để diễn tả sự đối lập giữa giá cao và mức giảm giá.
A, B, D: Các từ/cụm khác không diễn đạt sự đối lập hợp lý.
Question 11: A. Give away B. Show up C. Turn out D. Take up
(Câu hỏi 11: A. Cho đi B. Tham gia C. Hoá ra là D. Bắt đầu ….)
Giải thích: Kiến thức ngữ pháp: phrasal verb: cụm động từ
“(11)______at our grand opening event to enjoy free samples, interactive games, and live demos from top brands.”
"Show up" nghĩa là "xuất hiện" hoặc "tham dự", phù hợp với lời mời đến sự kiện.
A: "Give away" nghĩa là "cho đi".
C: "Turn out" nghĩa là hoá ra là, trở thành, thì ra…
D: "Take up" nghĩa là "bắt đầu làm gì đó", không hợp ngữ cảnh.
(Hãy tham gia sự kiện khai trương của chúng tôi để tận hưởng các mẫu thử miễn phí, trò chơi tương tác và trình diễn trực tiếp từ các thương hiệu hàng đầu.)
Question 12 : A. accounts B. discounts C. sales D. budgets
Câu hỏi 12: A. tài khoản B. giảm giá C. doanh số D. ngân sách
“Our rewards program also lets you earn points and receive exclusive member(12)_______.”
Giải thích: Kiến thức từ cùng trường nghĩa
"Exclusive member discounts" là cụm từ phổ biến để chỉ giảm giá dành riêng cho thành viên.
A, C, D: Các từ khác không phù hợp với ngữ cảnh.
Bài dịch:
Khai trương siêu thị TIÊU MINH!
Chào mừng bạn đến với siêu thị hoàn toàn mới TIẾU MINH, nơi những ưu đãi không thể bỏ lỡ đang chờ đón bạn! Hãy tham gia cùng chúng tôi kỷ niệm lễ khai trương với những chương trình giảm giá và ưu đãi đặc biệt trên một loạt sản phẩm đa dạng, từ thực phẩm hàng ngày đến đồ gia dụng và nhiều hơn nữa!
Dưới đây là những gì bạn có thể mong đợi:
∙ Giảm giá hấp dẫn trên rất nhiều sản phẩm, bao gồm thực phẩm tươi sống, dụng cụ nhà bếp, giải pháp lưu trữ và các mặt hàng khác.
∙ Ưu đãi độc quyền “Mua 1 sản phẩm, giảm 20% cho sản phẩm thứ 2” trên các mặt hàng chọn lọc.
∙ Rút thăm may mắn với cơ hội giành được các thiết bị gia dụng cho ngôi nhà của bạn, hoàn hảo để nâng cấp không gian bếp và lưu trữ!
Mặc dù giá cả thông thường cao, các mặt hàng sẽ được giảm giá từ 30% đến 50% mà vẫn đảm bảo chất lượng. Hãy tham gia sự kiện khai trương của chúng tôi để tận hưởng các mẫu thử miễn phí, trò chơi tương tác và trình diễn trực tiếp từ các thương hiệu hàng đầu. Chương trình thưởng khách hàng thân thiết còn giúp bạn tích điểm và nhận các ưu đãi thành viên độc quyền.
Đừng bỏ lỡ cơ hội này! Hãy đến và trải nghiệm ngay hôm nay!
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Dạng bài yêu cầu sắp xếp các câu hoặc lời thoại sao cho tạo thành một đoạn hội thoại hoặc văn bản có ý nghĩa logic. Để làm được bài này, học sinh cần:
∙ Xác định ngữ cảnh của đoạn văn/đoạn hội thoại: Dựa trên từ khóa và nội dung từng câu.
∙ Tìm câu mở đầu phù hợp: Câu mở đầu thường là câu giới thiệu chủ đề, người nói, hoặc đặt câu hỏi để bắt đầu cuộc trò chuyện.
∙ Xác định trình tự logic: Sắp xếp các câu sao cho ý nghĩa diễn tiến mạch lạc.
Question 13.
a. James: Hi, Lily! I’ve been doing great, just got a new job recently.
b. Lily: Hi, James! How have you been?
c. Lily: Really? That’s awesome! What are you doing now?
A. a-b-c B. b-a-c C. a-c-b D. c-b-a
Phân tích:
Câu mở đầu: b. Lily chào và hỏi thăm James, phù hợp để bắt đầu hội thoại.
Câu tiếp theo: a. James trả lời câu hỏi của Lily.
Câu cuối: c. Lily phản hồi lại thông tin James chia sẻ và hỏi thêm chi tiết.
Đáp án đúng: B. b-a-c
Question 14. a. Tom: That’s a wonderful idea! Have you thought about what kind of pet you want?
b. Jane: I’m thinking about adopting a pet.
c. Tom: Dogs are great companions!
d. Jane: Yes, I think they’ll fit perfectly with my lifestyle.
e. Jane: I’m leaning towards adopting a dog.
A. a-b-c-d-e B. b-a-e-c-d C. a-d-c-b-e D. a-b-d-c-e
Giải thích:
Câu mở đầu: b. Jane nêu ý định nhận nuôi thú cưng.
Câu tiếp theo: a. Tom khen ý tưởng và hỏi Jane về loại thú cưng cô muốn.
Thứ tự tiếp diễn:
e. Jane nói rõ hơn là cô muốn nuôi chó.
c. Tom nói chó là bạn đồng hành tuyệt vời.
d. Jane đồng ý với ý kiến đó.
Question 15. Hi Alex,
a. Thanks to your guidance, I feel much more confident about presenting the project now, and I’m really proud of what we were able to accomplish together.
b. I really hope we’ll have the opportunity to collaborate again on another project in the near future, as I found working with you to be both inspiring and highly productive.
c. Please let me know if you have availability for any upcoming collaborations—I would be delighted to work with you again.
d. I wanted to take a moment to sincerely thank you for all the invaluable help and support you provided with the project last week.
e. Your thoughtful suggestions and detailed feedback truly made a significant difference, and I believe they played a key role in improving the overall quality and success of the final outcome.
Best,
Catherine
A. a-b-c-d-e B. a-c-b-d-e C. d-e-a-b-c D. a-d-b-c-e
Giải thích:
Câu mở đầu: d. Catherine cảm ơn Alex vì sự hỗ trợ trong dự án.
Câu tiếp theo: e. Catherine nói rõ cách Alex đã giúp cải thiện chất lượng dự án.
Thứ tự tiếp diễn:
a. Catherine nói rằng cô cảm thấy tự tin hơn nhờ Alex.
b. Bày tỏ mong muốn tiếp tục hợp tác.
c. Đưa ra lời mời hợp tác trong tương lai.
Email hoàn chỉnh:
Hi Alex,
I wanted to take a moment to sincerely thank you for all the invaluable help and support you provided with the project last week.
Your thoughtful suggestions and detailed feedback truly made a significant difference, and I believe they played a key role in improving the overall quality and success of the final outcome.
Thanks to your guidance, I feel much more confident about presenting the project now, and I’m really proud of what we were able to accomplish together.
I really hope we’ll have the opportunity to collaborate again on another project in the near future, as I found working with you to be both inspiring and highly productive.