ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 02 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6:
Question 1: A. guides B. guided C. had guided D. has guided
Question 2: A. teaching B. being C. kissing D. hoping
Question 3: A. uses B. using C. use D. used
Question 4: A. exciting B. confusing C. easy D. difficult
Question 5: A. off B. with C. up D. on
Question 6: A. simple B. simplest C. simpler D. more simple
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that bestfits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Feeling overwhelmed? Managing stress is crucial for maintaining both mental and physical health.
- Practice deep breathing! This simple technique can (8)_____ calmness and lower anxiety.
- Stay active! Exercise helps reduce stress by releasing endorphins and boosting (9)_____ mood.
- Get organized! (10)_____ letting stress build up, manage your time and tasks effectively to (11)_____ feeling overwhelmed.
- Seek support! Talk to friends or a counselor if you're feeling (12)_____ by stress.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of thefollowing questions from 13 to 17.
Question 13. a. James: Hi, Lily! I’ve been doing great, just got a new job recently.
b. Lily: Hi, James! How have you been?
c. Lily: Really? That’s awesome! What are you doing now?
A. a-b-c B. b-a-c C. a-c-b D. c-b-a
e. Jane: I’m leaning towards adopting a dog.
A. a-b-c-d-e B. b-a-e-c-d. C. a-d-c-b-e D. a-b-d-c-e
A. a-b-c-d-e B. a-c-b-d-e C. d-e-a-b-c. D. a-d-b-c-e
A. a-b-c-d-e B. a-d-b-c-e C. c-a-b-d-e. D. b-a-c-d-e
A. a-b-d-e-c B. a-b-c-d-e C. a-d-c-b-e D. a-d-b-e-c.
Read the following passage about language learning and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
A. Language learning is often tedious.
B. Learning a language can be beneficial.
C. Only children can learn new languages.
D. Language skills are overrated.
A. Understanding cultures is unnecessary.
B. Cultural knowledge can hinder communication.
C. Language learning promotes cultural understanding.
D. Culture is irrelevant to language learning.
A. Language learning isolates individuals.
B. Communication skills are not affected by language learning.
C. Language learning can enhance interpersonal communication.
D. Learning a language is a solitary process.
A. Consistent practice is essential for language learning.
B. Language learners should avoid native speakers.
C. Practicing in isolation is effective.
D. Memorizing vocabulary is the only requirement.
A. Sharing knowledge hinders language acquisition.
B. Teaching others can strengthen our own skills.
C. Language skills are only for personal use.
D. Only experts can share their knowledge.
Read the following passage about green living and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30
Question 23. Which of the following is NOT mentioned as a practice of green living?
A. Recycling B. Using renewable energy
C. Reducing waste D. Driving more
Question 24. The word "renewable" in paragraph 2 is closest in meaning to:
A. finite B. endless C. temporary D. limited
Question 25. The word " them" in paragraph 5 refers to:
A. sustainable practices B. non-renewable resources
C. renewable energy sources D. greenhouse gas emissions
Question 26. The word "conserve" in paragraph 3 could be best replaced by:
A. save B. waste C. deplete D. increase
Question 27. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
A. Conserving water and energy is not important.
B. Simple actions can lead to significant reductions in consumption.
C. Turning off lights has no impact on energy consumption.
D. Fixing leaks is the only way to conserve water.
Question 28. Which of the following is TRUE according to the passage?
A. Renewable energy sources are less sustainable than fossil fuels.
B. Sustainable consumption involves choosing environmentally friendly products.
C. Green living does not emphasize water conservation.
D. Education has no role in promoting green living.
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 4
Question 30. In which paragraph does the writer explore the role of education in green living?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 2 C. Paragraph 3 D. Paragraph 5
Read the following passage about the benefits and challenges of remote work and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
(Adapted from Remote Work and Employee Well-being by Bloom, Ozcelik, and others)
Question 31. Where in paragraph I does the following sentence best fit?
Remote work has become more popular due to advancements in digital communication tools.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Question 32. The phrase "work-life balance" in paragraph 1 could be best replaced by ____.
Question 33. The word "their" in paragraph 2 refers to ____.
A. employees B. responsibilities C. schedules D. expenses
Question 34. According to paragraph 2, which of the following is NOT a benefit of remote work?
Question 35. Which of the following best summarizes paragraph 3?
Question 36. The word "mitigate" in paragraph 4 is CLOSEST in meaning to ____.
A. worsen B. intensify C. reduce D. acknowledge
Question 37. Which of the following is TRUE according to the passage?
Question 38. Which of the following best paraphrases the underlined sentence in paragraph 4?
Question 39. Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40. Which of the following best summarizes the passage?
---------HẾT---------
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
ĐÁP ÁN
1-A |
2-D |
3-C |
4-C |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-A |
10-C |
11-A |
12-A |
13-B |
14-B |
15-C |
16-C |
17-D |
18-B |
19-C |
20-C |
21-A |
22-B |
23-D |
24-B |
25-A |
26-A |
27-B |
28-B |
29-D |
30-D |
31-B |
32-C |
33-A |
34-B |
35-A |
36-C |
37-A |
38-B |
39-C |
40-A |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6:
DISCOVER HEALTHY EATING
Want to eat better but don’t know where to start? Our healthy eating app (1)_____ you with recipes, meal plans, and shopping lists that are easy to follow. Whether you’re (2)_____ to lose weight, gain muscle, or just improve your overall well-being, we’ve got you covered. You can customize your meals based on your dietary preferences, and all our recipes (3)_____ natural, whole foods. Start today and see how (4)_____ a few small changes can make a big difference. Sign (5)_____ for free, and gain access to hundreds of healthy recipes. Eating well has never been (6)_____!
Question 1: A. guides B. guided C. had guided D. has guided
Question 2: A. teaching B. being C. kissing D. hoping
Question 3: A. uses B. using C. use D. used
Question 4: A. exciting B. confusing C. easy D. difficult
Question 5: A. off B. with C. up D. on
Question 6: A. simple B. simplest C. simpler D. more simple
Đọc quảng cáo sau đây và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 1 đến 6:
KHÁM PHÁ ĂN UỐNG LÀNH MẠNH
Bạn muốn ăn uống lành mạnh hơn nhưng không biết bắt đầu từ đâu? Ứng dụng ăn uống lành mạnh của chúng tôi (1)_____ cung cấp cho bạn các công thức nấu ăn, kế hoạch bữa ăn và danh sách mua sắm dễ thực hiện. Cho dù bạn (2)_____ muốn giảm cân, tăng cơ hay chỉ muốn cải thiện sức khỏe tổng thể, chúng tôi đều có thể đáp ứng. Bạn có thể tùy chỉnh bữa ăn của mình dựa trên sở thích ăn kiêng của mình và tất cả các công thức nấu ăn của chúng tôi (3)_____ đều là thực phẩm tự nhiên, nguyên chất. Hãy bắt đầu ngay hôm nay và xem (4)_____ một vài thay đổi nhỏ có thể tạo nên sự khác biệt lớn như thế nào. Đăng ký (5)_____ miễn phí và truy cập vào hàng trăm công thức nấu ăn lành mạnh. Ăn uống lành mạnh chưa bao giờ là (6)_____!
Câu hỏi 1 : A. hướng dẫn B. hướng dẫn C. đã hướng dẫn D. đã hướng dẫn
Câu hỏi 2 : A. dạy học B. là C. hôn D. hy vọng
Câu hỏi 3 : A. sử dụng B. sử dụng C. sử dụng D. sử dụng
Câu hỏi 4 : A. thú vị B. khó hiểu C. dễ D. khó
Câu hỏi 5 : A. tắt B. có C. lên D. bật
Câu hỏi 6 : A. đơn giản B. đơn giản nhất C. đơn giản hơn D. đơn giản hơn
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that bestfits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Stress Management Tips
Feeling overwhelmed? Managing stress is crucial for maintaining both mental and physical health.
Stress Facts: Did you know that over 50% of people (7)_____ from high levels of stress? Chronic stress can affect your overall well-being and lead to fatigue.
Steps to Manage Stress:
- Practice deep breathing! This simple technique can (8)_____ calmness and lower anxiety.
- Stay active! Exercise helps reduce stress by releasing endorphins and boosting (9)_____ mood.
- Get organized! (10)_____ letting stress build up, manage your time and tasks effectively to (11)_____ feeling overwhelmed.
- Seek support! Talk to friends or a counselor if you're feeling (12)_____ by stress.
Question 7. A. suffer B. enjoy C. recover D. lower
Question 8. A. protect B. promote C. avoid D. decrease
Question 9. A. overall B. temporary C. low D. minimal
Question 10. A. On account of B. Despite C. Instead of D. Due to
Question 11. A. avoid B. beg C. delay D. postpone
Question 12. A. defeated B. distracted C. relieved D. relaxed
Đọc tờ rơi sau và đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D trên phiếu trả lời của bạn để chỉ ra phương án phù hợp nhất với mỗi chỗ trống được đánh số từ 7 đến 12 .
Mẹo quản lý căng thẳng
Bạn có cảm thấy quá tải không? Kiểm soát căng thẳng là điều quan trọng để duy trì sức khỏe tinh thần và thể chất.
Sự thật về căng thẳng: Bạn có biết rằng hơn 50% số người (7)_____ bị căng thẳng ở mức độ cao không? Căng thẳng mãn tính có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể của bạn và dẫn đến mệt mỏi.
Các bước để quản lý căng thẳng:
- Thực hành hít thở sâu! Kỹ thuật đơn giản này có thể (8)_____ bình tĩnh và giảm lo lắng.
- Hãy luôn vận động! Tập thể dục giúp giảm căng thẳng bằng cách giải phóng endorphin và tăng cường (9) _____ tâm trạng.
- Hãy sắp xếp mọi thứ! (10)_____ để căng thẳng tích tụ, quản lý thời gian và nhiệm vụ của bạn một cách hiệu quả để (11)_____ không cảm thấy quá tải.
- Tìm kiếm sự hỗ trợ! Nói chuyện với bạn bè hoặc chuyên gia tư vấn nếu bạn cảm thấy (12)_____ căng thẳng.
Câu hỏi 7 . A. đối mặt B. tận hưởng C. phục hồi D. hạ thấp
Câu hỏi 8 . A. bảo vệ B. thúc đẩy C. tránh D. giảm
Câu hỏi 9 . A. tổng thể B. tạm thời C. thấp D. tối thiểu
Câu hỏi 1 0 . A. Do B. Mặc dù C. Thay vì D. Do
Câu hỏi 1 1 . A. tránh B. cầu xin C. trì hoãn D. hoãn lại
Câu hỏi 1 2 . A. bị đánh bại B. mất tập trung C. nhẹ nhõm D. thư giãn