ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 36 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Announcement: Special TV Program with Haile Gebrselassie
Question 1 : A. special program television B. program special television
C. television program special D. special television program
Question 2 : A. created B. made C. had D. took
Question 3: A. to achieve B. achieving C. to achieving D. achieve
Question 4 : A. that brought B. bringing C. brought D. to bring
Question 5 : A. special B. specially C. specialist D. specialize
Question 6: A. with B. about C. for D. on
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Exciting Job Opportunities – Apply Now!
Are you looking for a unique career? We are hiring for three extraordinary positions!
(8)_______ the challenges, it’s a rewarding role for strong swimmers.
Unlike (9) ______ jobs, this one is perfect for outgoing individuals.
If you want to (12) ______ more information, please visit our website at http//jobworld.com.vn
Question 7: A. income B. wage C. pension D. welfare
Question 8: A. In addition to B. Regardless of C. In spite of D. With regard to
Question 9: A. other B. another C. others D. the others
Question 10: A. session B. part C. course D. shift
Question 11: A. amount B. number C. level D. category
Question 12: A. take up B. go off C. look up D. turn out
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17
b. Stranger: Excuse me, can you tell me how to get to the train station?
c. Stranger: Thank you so much!
A. a - c – b B. b - a – c C. c - a – b D. c - b - a
d. Mommy: - Alright, you can go, but please be careful and don’t stay out too long.
e. Son: - Thank you so much, Mommy! I’ll be responsible and come back on time.
A. c - d - e - b – a B. e - b - c- d - a C. b - a - c - d – e D. b - a - e - c - d
A. c - a - e - d – b B. e - b - c- d - a C. d - e - a - b – c D. b - a - e - c – d
A. a-b-c-d-e B. b- a -c - d - e C. b-c-a-d-e D. a-b-d-c-e
e. As a result, both businesses and individuals can work together towards a sustainable future.
A. d - b - c - e - a B. d - e - c - a – b C. d - b - e – a –c D. d - c - a - b - e
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Question 18 : A. that often has a strong influence on young people in the modern life today
B. having been a result of the process of migration from rural to urban areas
C. inevitably evolve in response to the ever-changing dynamics of society
D. of which consequences have led to dramatical changes in modern life then
Question 19 : A. have created a big gap between generations in the family in urban area today
B. brought about many benefits to the successive generations in rural areas today
C. of which was generated from the industrial revolution in the mid-18th century
D. whose experiences and worldviews are shaped by distinct historical and cultural contexts
B. This can lead to frequent disagreements or even conflicts between the generations in a family
C. It is difficult for people to predict the future of generations in the same family in modern day
D. There is no close bond between members of the same multi-generational family today
Question 21 : A. young people do not have much faith in the previous generations
B. many arguments have broken out between the elderly and their grandchildren
C. parents often think that they know what is best for their children
D. the link between generations is increasingly loose and fragmented
D. According to a recent UN’s report, there are many families that are at odds with each other.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
Vietnamese Women’s Achievements
(Adapted from Explore New World)
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
Question 31: Which of the following is OPPOSITE in meaning to exterior in paragraph 1?
A. surface B. inside C. outer part D. shell
Question 32: The phrase These organisms in paragraph 1 refers to...
A. Fruits and seeds B. Plants and trees C. animals and humans D. Fruits
Question 34: The phrase made up of in paragraph 3 could best be replaced by:
A. composed of B. broken into C. taken from D. mixed with
Question 35: Where in the passage does the following sentence best fit in paragraph 3?
A.(I) B. (II) C. (III) D. (IV)
Question 36: Which of the following best summarizes paragraph 4?
Question 37: According to the passage, which of the following is NOT a factor in fruit ripening?
A. ethylene gas B. oxygen in the air
C. chemical changes D. the amount of water in the fruit
Question 38: According to the passage, which of the following statements is TRUE?
Question 39: Which of the following can be inferred from the passage?
Question 40: Which of the following best summarizes the main point of the passage?
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 36 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 37 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 38 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following announcement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Announcement: Special TV Program with Haile Gebrselassie
We are excited to announce a (1)______ featuring Haile Gebrselassie, a world-famous athlete, known for his incredible achievements in long-distance running. Born in Ethiopia, Haile faced many challenges on his way to success. He (2)______ a school far from his house, which meant he had to run long distances every day. This routine helped him develop the endurance that later made him a champion.
His dedication and hard work led him to win multiple Olympic gold medals and break numerous world records. It was not easy (3)______ these incredible performances, but his determination and passion for running never faded. One of his most remarkable victories was the 10,000-meter race, (4)______ him fame and money, making him a legend in the sport.
Haile then became a (5)______ in long-distance running, inspiring athletes worldwide. Everyone admires Haile (6)______ his perseverance, humility, and contributions to sports development. Don’t miss this exclusive interview, where he will share his journey and insights. Tune in this Sunday at 8 PM!
Question 1 : A. special program television B. program special television
C. television program special D. special television program
Question 2 : A. created B. made C. had D. took
Question 3: A. to achieve B. achieving C. to achieving D. achieve
Question 4 : A. that brought B. bringing C. brought D. to bring
Question 5 : A. special B. specially C. specialist D. specialize
Question 6: A. with B. about C. for D. on
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
Câu 1: (1)______
Đáp án đúng: D. special television program
∙ Lĩnh vực kiến thức: Cấu trúc danh từ ghép trong tiếng Anh.
∙ Vị trí cần điền: Trước danh từ "featuring" (giới thiệu về một chương trình).
∙ Giải thích: Trong tiếng Anh, danh từ ghép thường có trật tự: tính từ + danh từ chính. Ở đây, "television program" (chương trình truyền hình) là cụm danh từ chính, và "special" (đặc biệt) là tính từ bổ nghĩa.
Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "special program television" (A) – sai trật tự từ.
o "program special television" (B) – sai trật tự từ.
o "television program special" (C) – sai trật tự từ, "special" đứng cuối không phù hợp.
Câu 2: (2)______
Đáp án đúng: B. made
∙ Lĩnh vực kiến thức: Cụm từ cố định (collocation).
∙ Vị trí cần điền: Động từ đi kèm với "a decision" (quyết định).
∙ Giải thích: Cụm từ cố định "make a decision" có nghĩa là "đưa ra quyết định".
Các lựa chọn khác không phù hợp vì :
o "created a decision" (A) – "create" không đi với "decision".
o "had a decision" (C) – "have" không diễn tả hành động đưa ra quyết định.
o "took a decision" (D) – thường được dùng trong tiếng Anh Anh, nhưng ít phổ biến hơn "made a decision".
Câu 3: (3)______
Đáp án đúng: A. to achieve
∙ Lĩnh vực kiến thức: Động từ nguyên mẫu (to-infinitive) sau "It was not easy".
∙ Vị trí cần điền: Động từ sau "It was not easy".
∙ Giải thích: Cấu trúc "It + be + adj + to V" dùng để diễn tả một việc khó hoặc dễ làm. Ví dụ: It is important to study English.
Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "achieving" (B) – dạng V-ing không phù hợp với cấu trúc trên.
o "to achieving" (C) – "to" đi với V-ing là sai trong trường hợp này.
o "achieve" (D) – thiếu "to" để tạo động từ nguyên mẫu.
Câu 4: (4)______
Đáp án đúng: B. bringing.
∙ Lĩnh vực kiến thức: Mệnh đề quan hệ (relative clause).
∙ Vị trí cần điền: là 1 mệnh đề quan hệ hoặc dạng động từ rút gọn của mệnh đề quan hệ.
∙ Giải thích: "that brought" (điều đã mang lại) phù hợp với ngữ cảnh mô tả thành công của Haile.
Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "bringing" (B) – sai vì cần một mệnh đề quan hệ thay vì dạng V-ing.
o "brought" (C) – thiếu đại từ quan hệ "that".
o "to bring" (D) – không phù hợp về ngữ pháp.
Giải thích chi tiết:
∙ "Bringing" là một phân từ hiện tại (present participle) dùng để bổ nghĩa cho cả câu trước đó.
(= which brought…)
Tại sao các lựa chọn khác sai?
Đáp án |
Giải thích |
A. that brought ❌ |
"That" không đứng sau dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ không xác định. |
C. brought ❌ |
Nếu dùng "brought", câu sẽ thiếu chủ ngữ cho động từ này (phải có "which" hoặc "that" trước nó). |
D. to bring ❌ |
"To bring" (để mang lại) không phù hợp với nghĩa nguyên nhân - kết quả ở đây. |
Câu hoàn chỉnh với đáp án đúng:
"One of his most remarkable victories was the 10,000-meter race, bringing him fame and money, making him a legend in the sport."
⏩ Tóm lại, đáp án chính xác là B. bringing.
Câu 5: (5)______
Đáp án đúng: C. specialist
∙ Lĩnh vực kiến thức: Danh từ chỉ nghề nghiệp.
∙ Vị trí cần điền: Danh từ mô tả vai trò của Haile sau khi thành công.
∙ Giải thích: "specialist" (chuyên gia) phù hợp vì Haile trở thành một chuyên gia trong chạy đường dài. Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "special" (A) – tính từ, không phải danh từ chỉ người.
o "specially" (B) – trạng từ, không phù hợp.
o "specialize" (D) – động từ, không phù hợp.
Câu 6: (6)______
Đáp án đúng: C. for
∙ Lĩnh vực kiến thức: Giới từ đi kèm với "admire".
∙ Vị trí cần điền: Giới từ sau động từ "admire".
∙ Giải thích: "admire + for" có nghĩa là ngưỡng mộ ai đó vì điều gì.
Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "with" (A) – không phù hợp với "admire".
o "about" (B) – sai vì "about" thường đi với danh từ, không phải động từ "admire".
o "on" (D) – không đúng ngữ pháp.
BÀI DỊCH
Chúng tôi rất vui mừng được thông báo về một chương trình truyền hình đặc biệt có sự góp mặt của Haile Gebrselassie, một vận động viên nổi tiếng thế giới, được biết đến với những thành tích đáng kinh ngạc trong môn chạy đường dài. Sinh ra tại Ethiopia, Haile đã phải đối mặt với nhiều thử thách trên con đường đến thành công. Anh theo học tại một ngôi trường xa nhà, điều đó có nghĩa là anh phải chạy đường dài mỗi ngày. Thói quen này đã giúp anh phát triển sức bền, sau này giúp anh trở thành nhà vô địch.
Sự tận tụy và chăm chỉ của anh đã giúp anh giành được nhiều huy chương vàng Olympic và phá vỡ nhiều kỷ lục thế giới. Không dễ để đạt được những thành tích đáng kinh ngạc này, nhưng quyết tâm và niềm đam mê chạy bộ của anh không bao giờ phai nhạt. Một trong những chiến thắng đáng chú ý nhất của anh là cuộc đua 10.000 mét, mang lại cho anh danh tiếng và tiền bạc, đưa anh trở thành huyền thoại trong môn thể thao này.
Sau đó, Haile trở thành chuyên gia chạy đường dài, truyền cảm hứng cho các vận động viên trên toàn thế giới. Mọi người đều ngưỡng mộ Haile vì sự kiên trì, khiêm tốn và những đóng góp của anh cho sự phát triển của thể thao. Đừng bỏ lỡ cuộc phỏng vấn độc quyền này, nơi anh sẽ chia sẻ hành trình và hiểu biết của mình. Hãy đón xem vào Chủ Nhật này lúc 8 giờ tối!
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Exciting Job Opportunities – Apply Now!
Are you looking for a unique career? We are hiring for three extraordinary positions!
1. Pet Food Taster
Have a keen sense of taste? As a pet food taster, you will sample pet food to ensure quality and flavor. This job gives a sense of adventure and curiosity. Competitive (7) ______ offered!
2. Golf Ball Diver
Love swimming? This job requires you to dive into golf course lakes to retrieve lost balls.
(8)_______ the challenges, it’s a rewarding role for strong swimmers.
3. Professional Wedding Guest
Enjoy social events? Attend weddings and blend in as a guest to enhance the atmosphere.
Unlike (9) ______ jobs, this one is perfect for outgoing individuals.
We offer flexible schedules, including the night (10) ______ for certain roles. The (11) ______ of available positions is limited, so apply today!
If you want to (12) ______ more information, please visit our website at http//jobworld.com.vn
Question 7: A. income B. wage C. pension D. welfare
Question 8: A. In addition to B. Regardless of C. In spite of D. With regard to
Question 9: A. other B. another C. others D. the others
Question 10: A. session B. part C. course D. shift
Question 11: A. amount B. number C. level D. category
Question 12: A. take up B. go off C. look up D. turn out
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
Câu 7: (7)______
Đáp án đúng: A. income
∙ Lĩnh vực kiến thức: Từ vựng về tiền lương.
∙ Giải thích: "income" (thu nhập) phù hợp nhất khi nói về mức lương chung.
Các lựa chọn khác không đúng vì:
o "wage" (B) – thường dùng cho lương theo giờ/ngày.
o "pension" (C) – tiền lương hưu, không phù hợp.
o "welfare" (D) – phúc lợi, không liên quan đến mức lương.
Câu 8: (8)______
Đáp án đúng: C. In spite of
∙ Lĩnh vực kiến thức: Giới từ phức có chức năng như liên từ.
∙ Giải thích: "In spite of" đi kèm danh từ "the challenges", mang ý nghĩa "mặc dù có những thử thách".
Câu 9: (9)______
Đáp án đúng: A. other
∙ Lĩnh vực kiến thức: Đại từ chỉ định.
∙ Giải thích: "other jobs" (những công việc khác) phù hợp về nghĩa và cấu trúc.
Câu 10: (10)______
Đáp án đúng: D. shift
∙ Lĩnh vực kiến thức: Từ vựng về lịch làm việc.
∙ Giải thích: "shift" (ca làm việc) phù hợp khi nói về ca đêm.
Câu 11: (11)______
Đáp án đúng: B. number
∙ Lĩnh vực kiến thức: Số lượng đếm được và không đếm được.
∙ Giải thích: "number of positions" (số lượng vị trí) phù hợp vì "positions" là danh từ đếm được.
Câu 12: (12)______
Đáp án đúng: C. look up
∙ Lĩnh vực kiến thức: Cụm động từ (phrasal verb).
∙ Giải thích: "look up" (tìm kiếm thông tin) phù hợp trong ngữ cảnh này.
BÀI DỊCH
Bạn đang tìm kiếm một nghề nghiệp độc đáo? Chúng tôi đang tuyển dụng ba vị trí đặc biệt!
1. Người nếm thức ăn cho thú cưng
Bạn có khiếu thẩm mỹ? Với tư cách là người nếm thức ăn cho thú cưng, bạn sẽ nếm thử thức ăn cho thú cưng để đảm bảo chất lượng và hương vị. Công việc này mang lại cảm giác phiêu lưu và tò mò. Mức lương cạnh tranh!
2. Người lặn bóng gôn
Bạn thích bơi lội? Công việc này yêu cầu bạn phải lặn xuống hồ sân gôn để nhặt những quả bóng bị mất. Mặc dù có nhiều thách thức, nhưng đây là một vai trò bổ ích cho những người bơi giỏi.
3. Khách dự tiệc cưới chuyên nghiệp
Bạn thích các sự kiện xã hội? Tham dự tiệc cưới và hòa nhập với tư cách là khách để tăng thêm bầu không khí. Không giống như công việc khác, công việc này hoàn hảo cho những người hướng ngoại.
Chúng tôi cung cấp lịch trình linh hoạt, bao gồm cả ca đêm cho một số vị trí nhất định. Số lượng vị trí tuyển dụng có hạn, vì vậy hãy nộp đơn ngay hôm nay!
Liên hệ với chúng tôi ngay để bắt đầu sự nghiệp độc đáo của bạn!
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17
Question 13. a. You: Sure! Go straight for two blocks, then turn left. You'll see the station on your right.
b. Stranger: Excuse me, can you tell me how to get to the train station?
c. Stranger: Thank you so much!
A. a - c – b B. b - a – c C. c - a – b D. c - b – a
Correct order:
b. Stranger: Excuse me, can you tell me how to get to the train station?
a. You: Sure! Go straight for two blocks, then turn left. You'll see the station on your right.
c. Stranger: Thank you so much!
Thứ tự đúng:
b. Người lạ: Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi cách đến ga tàu không?
a. Bạn: Được! Đi thẳng hai dãy nhà, sau đó rẽ trái. Bạn sẽ thấy ga tàu bên phải.
c. Người lạ: Cảm ơn bạn rất nhiều!
Question 14. a) Mommy: - What time do you plan to be back home? You know it’s important to be back before it gets too late.
b) Son:- Mommy, is it okay if I go to the park with my friends for a little while? We want to play soccer and enjoy the nice weather.
c) Son: - I promise I will be home by 6 p.m. at the latest, and I’ll make sure to check my phone if you call me.
d) Mommy: - Alright, you can go, but please be careful and don’t stay out too long.
e) Son:- Thank you so much, Mommy! I’ll be responsible and come back on time.
A. c - d - e - b – a B. e - b - c- d - a C. b - a - c - d – e D. b - a - e - c - d
Correct Order:
b) Son: Mommy, is it okay if I go to the park with my friends for a little while? We want to play soccer and enjoy the nice weather.
a) Mommy: What time do you plan to be back home? You know it’s important to be back before it gets too late.
c) Son: I promise I will be home by 6 p.m. at the latest, and I’ll make sure to check my phone if you call me.
d) Mommy: Alright, you can go, but please be careful and don’t stay out too long.
e) Son: Thank you so much, Mommy! I’ll be responsible and come back on time.
Thứ tự đúng:
b) Con trai: Mẹ ơi, con có thể đi công viên với bạn một lúc được không? Chúng con muốn chơi bóng đá và tận hưởng thời tiết đẹp.
a) Mẹ: Con định về nhà lúc mấy giờ? Mẹ biết là phải về nhà trước khi quá muộn mà.
c) Con trai: Con hứa sẽ về nhà muộn nhất là 6 giờ tối, và con sẽ kiểm tra điện thoại nếu mẹ gọi cho con.
d) Mẹ: Được rồi, con có thể đi, nhưng mẹ phải cẩn thận và đừng ra ngoài quá lâu.
e) Con trai: Cảm ơn mẹ rất nhiều, mẹ! Con sẽ chịu trách nhiệm và về đúng giờ.
Question 15. Dear Mommy,
a. The teacher said this trip will help us learn more about nature and teamwork.
b. May I go on the trip, Mommy? I promise to be careful and follow all the rules.
c. Our class is planning a one-day trip to the national park this Saturday.
d. I know you always worry about my safety, but the school has arranged everything carefully.
e. The trip will include a guided tour, some fun activities, and a picnic with friends.
Love,
Anna
A. c - a - e - d – b B. e - b - c- d - a C. d - e - a - b – c D. b - a - e - c – d
Correct order:
c. Our class is planning a one-day trip to the national park this Saturday.
a. The teacher said this trip will help us learn more about nature and teamwork.
e. The trip will include a guided tour, some fun activities, and a picnic with friends.
d. I know you always worry about my safety, but the school has arranged everything carefully.
b. May I go on the trip, Mommy? I promise to be careful and follow all the rules.
Thứ tự đúng: