ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU TRÚC MỚI ĐỀ 37 (Đề thi có 04 trang) |
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 MÔN: TIẾNG ANH Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh:………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Protecting the Tràng An Cultural Heritage Complex
Question 1 : A. sites heritage natural B. natural sites heritage
C. heritage natural sites D. natural heritage sites
Question 2 : A. follow B. to follow C. following D. to following
Question 3: A. participate B. who participating C. participating D. participated
Question 4 : A. take B. do C. make D. pay
Question 5 : A. about B. with C. for D. on
Question 6: A. responsible B. responsibly C. response D. responsibility
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Albert Einstein: A Genius Who Shaped Science
Question 7: A. lots B. lot C. amount D. range
Question 8: A. characters B. figures C. gestures D. images
Question 9: A. In addition to B. Regardless of C. In spite of D. With regard to
Question 10: A. turn over B. put by C. put off D. look up
Question 11: A. insights B. opinions C. thoughts D. tastes
Question 12: A. others B. Another C. other D. the others
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17
Question 13. a. Mary: - Oh, thanks for letting me know! I’ll keep an eye on the road.
b. Peter: - Be careful when driving on Main Street. The roads are really slippery.
c. Peter: - Good idea! It’s always better to be safe, especially in bad weather.
A. b - a – c B. b - c – a C. c - a – b D. c - b - a
A. c - d - e - b – a B. e - b – c - d - a C. b - a - c - d – e D. b - a - e - c – d
a. The party will take place at my house on Sunday at 6 PM.
c. Let me know if you can make it. I really hope to see you then!
d. I’m going to have a farewell party after the Tết holiday. Would you like to come?
e. I want to make this a special moment to say goodbye and wish you all the best.
A. a - b - d - e – c B. e - b - c- d - a C. d - e - a - b – c D. b - a - e - c – d
b. The Earth provides us with the resources we need to survive, such as clean water, air, and food.
A. a-b-c-d-e B. b-c-d-a-e C. b-a-c-d-e D. a-b-d-c-e
A. d - b - c - e - a B. d - e - c - a – b C. d - b - e – a –c D. d - c - a - b - e
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
B. Without them, many people, especially the elderly and children, will be in danger
C. The illness causes high fever and severe joint pain, and even can be fatal in some case
D. We have been doubtful about the effectiveness of the vaccines that have been used today
Question 19 : A. that is believed to be transmitted to humans by insects
B. which is transmitted to humans by mosquitoes
C. having already transmitted from humans to mosquitoes
D. was the most dangerous disease in the 20 century
Question 20: A. The appliance not only looks like a hand, but also works like one
B. Technology made a lot of advanced inventions in the medical field
C. To increase efficiency, they have created many support tools for patients
D. We need a similar device to support critically ill patients at their home
B. having been caused to move in each finger by individual motors and powerful microprocessors
C. where there have been a connections among individual motors and powerful microprocessors
D. connect to individual motors and powerful microprocessors in each finger, causing it to move
Question 22: A. scientists have obtained one of the most promising results
B. they were satisfied with their treatment in the hospital
C. users are said to experience significantly fewer migraines
D. it was said to help lessen significantly migraines in patients
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 23 to 30.
Question 30: In which paragraph does the author mention how private cars affect urban life?
A. Paragraph 1 B. Paragraph 3 C. Paragraph 4 D. Paragraph 5
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best answer to each of the following questions from 31 to 40.
A. [I] B. [II] C. [III] D. [IV]
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 1 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 2 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 3 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 4 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 5 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 6 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 7 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 8 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 9 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 10 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 11 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 12 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 13 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 14 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 15 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 16 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 17 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 18 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 19 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 20 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 21 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 22 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 23 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 24 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 25 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 26 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 27 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 28 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 29 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 30 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 31 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 32 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 33 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 34 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 35 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 36 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 37 - File word có lời giải
Đề thi thử TN THPT 2025 - Cấu trúc mới - Môn TIiếng Anh - Đề 38 - File word có lời giải
HƯỚNG DẪN GIẢI
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Protecting the Tràng An Cultural Heritage Complex
Tràng An is one of Vietnam’s most famous (1) ______, recognized by UNESCO for its stunning landscapes and historical significance. However, preserving this treasure requires collective effort.
To enhance visitor experiences, tours are arranged (2) ______ designated routes, reducing human impact on fragile ecosystems. It’s likely that the site will suffer serious damage if conservation efforts are not strengthened.
Local authorities appreciate people (3)______ in cleanup campaigns and awareness programs. Tour guides and conservation workers (4)______ turns to monitor the area, ensuring its protection.
Unfortunately, some visitors harm the environment. Experts blame the damage (5)______ mass tourism, which causes littering, erosion, and pollution. Sustainable tourism practices, such as limiting visitor numbers and enforcing strict regulations, are essential.
To protect Tràng An, we must act (6)______ . Respect the rules, avoid littering, and support eco-friendly tourism. By doing so, we help preserve this breathtaking heritage for future generations.
Question 1 : A. sites heritage natural B. natural sites heritage
C. heritage natural sites D. natural heritage sites
Question 2 : A. follow B. to follow C. following D. to following
Question 3: A. participate B. who participating C. participating D. participated
Question 4 : A. take B. do C. make D. pay
Question 5 : A. about B. with C. for D. on
Question 6: A. responsible B. responsibly C. response D. responsibility
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
Câu 1: D. natural heritage sites
Lĩnh vực kiến thức: Danh từ ghép trong tiếng Anh
Vị trí cần điền: Một cụm danh từ mô tả Tràng An là một địa điểm quan trọng
Giải thích:
"Natural heritage sites" có nghĩa là "các di sản thiên nhiên", phù hợp với ngữ cảnh vì Tràng An là một địa danh được UNESCO công nhận vì cảnh quan tự nhiên.
Cấu trúc đúng của cụm danh từ: tính từ + danh từ + danh từ chính → "natural heritage sites" là đúng
Các đáp án khác sai vì sai trật tự từ hoặc không mang nghĩa chính xác.
Câu 2: B. to follow
Lĩnh vực kiến thức: Dạng thức của động từ
Vị trí cần điền: Một động từ phù hợp với cấu trúc câu sau arrange
Giải thích: arrange st to do = > St be arranged to do
(Sắp xếp cái gì làm việc gì => Cái gì được sắp xếp để làm việc gì)
" tours are arranged to follow designated routes " nghĩa là "các tour được thiết kế để đi theo các tuyến đường được chỉ định", hợp lý về nghĩa và ngữ pháp.
Các đáp án khác sai vì không đúng cấu trúc câu
Câu 3: C. participating
Lĩnh vực kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ
Vị trí cần điền: Một động từ diễn tả hành động của "people"
Giải thích:
"People participating in cleanup campaigns" là một dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ:
"people who participate in cleanup campaigns" → rút gọn thành "people participating in cleanup campaigns".
Các đáp án khác sai vì:
"Participate" (A) cần có "who" hoặc chủ ngữ trước nó.
"Who participating" (B) sai ngữ pháp.
"Participated" (D) là dạng quá khứ, không hợp lý trong ngữ cảnh.
Câu 4: A. take
Lĩnh vực kiến thức: Cụm từ cố định
Vị trí cần điền: Một động từ mô tả hành động thay phiên nhau làm nhiệm vụ
Giải thích:
"Take turns" là cụm từ cố định, có nghĩa là "thay phiên nhau làm gì đó".
Các đáp án khác sai vì:
"Do turns" (B), "make turns" (C), "pay turns" (D) không có nghĩa hoặc không phải là cách diễn đạt đúng.
Câu 5: D. on
Lĩnh vực kiến thức: Giới từ đi kèm với động từ "blame"
Vị trí cần điền: Một giới từ phù hợp với "blame"
Giải thích:
"Blame something on someone/something" = "đổ lỗi cho ai/cái gì về điều gì đó".
Blame someone for something: = "đổ lỗi cái gì cho ai”
Ở đây, "Experts blame the damage on mass tourism" (Các chuyên gia đổ lỗi thiệt hại cho du lịch đại chúng).
Các đáp án khác sai vì không phù hợp.
Câu 6: B. responsibly
Lĩnh vực kiến thức: Dạng từ
Vị trí cần điền: Một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "act"
Giải thích:
"Act responsibly" có nghĩa là "hành động một cách có trách nhiệm".
Các đáp án khác sai vì:
"Responsible" (A) là tính từ, không thể bổ nghĩa cho động từ "act".
"Response" (C) là danh từ, không phù hợp.
"Responsibility" (D) cũng là danh từ, không thể dùng ở đây.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Albert Einstein: A Genius Who Shaped Science
Albert Einstein has always been renowned for (7)______ of groundbreaking theories. His discoveries not only gained recognition worldwide but also made headlines in the scientific community, strengthening his status as one of the most respected (8) ______ in the history of physics.
His ability to think outside the box led to theories that challenged conventional understanding and reshaped the field. Einstein is often associated with the theory of relativity, a revolutionary concept that transformed our understanding of space, time, and gravity.
(9)______ facing initial skepticism, Einstein's theories eventually gained widespread acceptance and earned him the admiration of many scientists. Today, countless researchers (10)_______ to him as an inspiration.
His unparalleled (11)______ into science continue to make a huge contribution to scientific progress. (12)______significant impact of his work is its influence on modern technology, from GPS systems to nuclear energy. Einstein’s legacy is admired by generations, proving the power of curiosity and determination.
Question 7: A. lots B. lot C. amount D. range
Question 8: A. characters B. figures C. gestures D. images
Question 9: A. In addition to B. Regardless of C. In spite of D. With regard to
Question 10: A. turn over B. put by C. put off D. look up
Question 11: A. insights B. opinions C. thoughts D. tastes
Question 12: A. others B. Another C. other D. the others
GIẢI THÍCH CHI TIẾT
Câu 7: D. range
Lĩnh vực kiến thức: Từ cùng trường nghĩa (chỉ lượng)
Vị trí cần điền: Một danh từ chỉ sự đa dạng
Giải thích chi tiết:
Câu gốc:
"Albert Einstein has always been renowned for (7)……… of groundbreaking theories."
(Tạm dịch: Albert Einstein luôn được biết đến với ______ các lý thuyết đột phá.)
1. Chỗ này cần điền một danh từ chỉ số lượng phù hợp để bổ nghĩa cho "groundbreaking theories".
2. Phân tích từng đáp án:
A. lots ✅ (Đáp án đúng)
"Lots of" là một cụm từ phổ biến trong tiếng Anh để chỉ số lượng lớn của một thứ gì đó.
Ở đây, "lots of groundbreaking theories" = "nhiều lý thuyết đột phá", hoàn toàn phù hợp với ngữ cảnh.
Cấu trúc đúng: " lots of + danh từ số nhiều" → " for lots of groundbreaking theories".
B. lot ❌
"Lot" khi đứng một mình không có nghĩa phù hợp. Nếu dùng "a lot of", thì phải viết đầy đủ.
C. amount ❌
"Amount" chỉ dùng với danh từ không đếm được, trong khi "theories" là danh từ đếm được (số nhiều).
Ví dụ đúng với "amount": "a large amount of water" (lượng nước lớn).
D. range ❌
"range of" mang nghĩa là "một phạm vi đa dạng của cái gì đó".
Nếu đúng phải là "A range of theories" có thể nghe hợp lý nhưng không có “a” ở phía trước nên không chọn đáp án D. range
Câu 8: B. figures
Lĩnh vực kiến thức: Từ cùng trường nghĩa
Vị trí cần điền: Một danh từ chỉ người nổi bật
Giải thích:
"Figures" có nghĩa là "những nhân vật quan trọng", phù hợp với ngữ cảnh về các nhà khoa học.
Các đáp án khác sai vì:
"Characters" (A) thường dùng cho nhân vật trong truyện/phim.
"Gestures" (C) là cử chỉ, không liên quan.
"Images" (D): hình ảnh, không phù hợp.
Câu 9: C. In spite of
Lĩnh vực kiến thức: Liên từ
Vị trí cần điền: Một cụm giới từ phức làm liên từ, diễn tả sự đối lập với vế sau
Giải thích:
"In spite of" + danh từ/V-ing, diễn tả "mặc dù".
Các đáp án khác sai vì:
"In addition to" (A) mang nghĩa bổ sung, không phù hợp.
"Regardless of" : bất chấp, (B) không phù hợp với nghĩa của câu.
"With regard to" (D) mang nghĩa "về vấn đề gì đó", không hợp lý.
Câu 10: D. look up
Lĩnh vực kiến thức: Cụm động từ (phrasal verb)
Vị trí cần điền: Một cụm động từ chỉ sự ngưỡng mộ
Giải thích:
"Look up to someone" = "ngưỡng mộ ai đó", hợp với ngữ cảnh nói về Einstein.
Các đáp án khác sai vì:
"Turn over" (A) = lật qua.
"Put by" (B) = để dành.
"Put off" (C) = trì hoãn.
Câu 11: A. insights
Lĩnh vực kiến thức: Từ cùng trường nghĩa
Vị trí cần điền: Một danh từ mô tả sự hiểu biết khoa học sâu sắc
Giải thích:
"Insights into science" = "những hiểu biết sâu sắc về khoa học".
Các đáp án khác sai vì:
"Opinions" (B) chỉ ý kiến, không đủ sâu sắc.
"Thoughts" (C) mang nghĩa chung chung.
"Tastes" (D) chỉ sở thích.
Câu 12: B. Another
Lĩnh vực kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích:
"Another" + danh từ số ít → "another significant impact" (một tác động quan trọng khác)
Các đáp án khác sai vì dùng sai cấu trúc hoặc số ít/số nhiều.
TẠM DỊCH
Albert Einstein: Thiên tài định hình khoa học
Albert Einstein luôn nổi tiếng với nhiều lý thuyết mang tính đột phá. Những khám phá của ông không chỉ được công nhận trên toàn thế giới mà còn trở thành tiêu đề trên các báo khoa học, củng cố vị thế của ông như một trong những nhân vật được kính trọng nhất trong lịch sử vật lý.
Khả năng tư duy vượt ra ngoài khuôn khổ của ông đã dẫn đến các lý thuyết thách thức sự hiểu biết thông thường và định hình lại lĩnh vực này. Einstein thường được gắn liền với thuyết tương đối, một khái niệm mang tính cách mạng đã biến đổi sự hiểu biết của chúng ta về không gian, thời gian và trọng lực.
Mặc dù ban đầu phải đối mặt với sự hoài nghi, các lý thuyết của Einstein cuối cùng đã được chấp nhận rộng rãi và giúp ông nhận được sự ngưỡng mộ của nhiều nhà khoa học. Ngày nay, vô số nhà nghiên cứu coi ông là nguồn cảm hứng.
Những hiểu biết sâu sắc vô song của ông tiếp tục đóng góp to lớn cho sự tiến bộ khoa học. Một tác động đáng kể khác của công trình của ông là ảnh hưởng của nó đến công nghệ hiện đại, từ hệ thống GPS đến năng lượng hạt nhân. Di sản của Einstein được nhiều thế hệ ngưỡng mộ, chứng minh sức mạnh của sự tò mò và quyết tâm.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17
Question 13. a. Mary: - Oh, thanks for letting me know! I’ll keep an eye on the road.
b. Peter: - Be careful when driving on Main Street. The roads are really slippery.
c. Peter: - Good idea! It’s always better to be safe, especially in bad weather.
A. b - a – c B. b - c – a C. c - a – b D. c - b - a
Correct Order:
b. Peter: - Be careful when driving on Main Street. The roads are really slippery.
a. Mary: - Oh, thanks for letting me know! I’ll keep an eye on the road.
c. Peter: - Good idea! It’s always better to be safe, especially in bad weather.
Thứ tự đúng:
b. Peter: - Hãy cẩn thận khi lái xe trên phố Main. Đường rất trơn trượt.
a. Mary: - Ồ, cảm ơn bạn đã cho tôi biết! Tôi sẽ để mắt đến đường.
c. Peter: - Ý tưởng hay! Luôn an toàn hơn, đặc biệt là trong thời tiết xấu.
Question 14. b) Janna: Oh, thank you so much, Tom! That would really help because I still have a long way to walk.
c) Tom: No problem at all! Where are you taking them?
d) Janna: I need to bring them to the library before it closes. I was worried I wouldn’t make it in time.
e) Tom: Hi Janna, you look a bit tired. Would you like me to help you carry those heavy books?
a) Tom: Don’t worry! Let’s go together, and we’ll get there quickly.
A. c - d - e - b – a B. e - b – c - d - a C. b - a - c - d – e D. b - a - e - c – d
Correct Order:
e) Tom: Hi Janna, you look a bit tired. Would you like me to help you carry those heavy books?
b) Janna: Oh, thank you so much, Tom! That would really help because I still have a long way to walk.
c) Tom: No problem at all! Where are you taking them?
d) Janna: I need to bring them to the library before it closes. I was worried I wouldn’t make it in time.
a) Tom: Don’t worry! Let’s go together, and we’ll get there quickly.
Thứ tự đúng:
e) Tom: Chào Janna, trông bạn có vẻ hơi mệt. Bạn có muốn mình giúp bạn mang những cuốn sách nặng đó không?
b) Janna: Ồ, cảm ơn bạn rất nhiều, Tom! Điều đó thực sự hữu ích vì mình vẫn còn phải đi bộ một chặng đường dài.
c) Tom: Không vấn đề gì cả! Bạn sẽ mang chúng đi đâu?
d) Janna: Mình cần mang chúng đến thư viện trước khi nó đóng cửa. Mình lo là mình sẽ không đến kịp.
a) Tom: Đừng lo! Chúng ta cùng đi, và chúng ta sẽ đến đó nhanh thôi.
Question 15. Dear Nhung,
a. The party will take place at my house on Sunday at 6 PM.
b. It will be a great chance for us to enjoy delicious food, play fun games, and share memories before you leave.
c. Let me know if you can make it. I really hope to see you then!